Dianella ensifolia (Dianella ensifolia)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Dianella ensifolia

Dianella ensifolia

Tên gọi khác: Dianella (Dianella ensifolia)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Dianella ensifolia (L.) Redouté
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Dianella ensifolia (L.) Redouté (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Asphodelaceae → Chi Dianella.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8365251

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 96 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thừa Thiên - Huế, Quảng Bình, Hà Tĩnh, Central Vietnam, near the city of Hué, Gia Lai, Kon Tum, Kien Giang, Hà Nam.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bach Ma, VN-TT-PL, VN-TT, VN; Quảng Bình, VN; Lộc Trì, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế, Вьетнам; Thiên Lộc, Tx. Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, 베트남; Five Lakes Trail; K'Bang, VN-GL, VN.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 1891m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2006 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Damon Tighe, the_taxanaut, Vadim Prokhorov, onidiras-iNaturalist, Jabbour, F.|Sau, Trinh|climber), Dmitry Ivanov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 96 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bach Ma, VN-TT-PL, VN-TT, VN; Quảng Bình, VN; Lộc Trì, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế, Вьетнам; Thiên Lộc, Tx. Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, 베트남; Five Lakes Trail; K'Bang, VN-GL, VN.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Liêm Thuận, Tp. Phủ Lý, Hà Nam, Vietnam, Trân Châu, Cát Hải, Hải Phòng, Vietnam, Cat Ba, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Bach Ma, VN-TT-PL, VN-TT, VN, Quảng Bình, VN, Lộc Trì, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế, Вьетнам, Thừa Thiên - Huế, Thiên Lộc, Tx. Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, 베트남, Lệ Thủy, Quảng Bình, Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: K'Bang, VN-GL, VN, Gia Lai, Đắk Long, Kon Plông, Kon Tum, Việt Nam, Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, N of K'rong No ranger station., Lạc Dương, Lâm Đồng, Vietnam, Lâm Đồng.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dong Tram?Bai Thom Station (Phu Quoc National Park), Cửa Dương, Tp. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Vietnam, Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Dianella ensifolia (L.) Redouté in Vietnam (96 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Dianella ensifolia (Dianella ensifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dianella-dianella-ensifolia (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Asphodelaceae

Nha đam (Aloe vera)

Nha đam

Aloe vera

Tên tiếng Việt: Nha đam Danh pháp khoa học: Aloe vera Chi (Genus): Aloe | Họ (Family): Asphodelaceae Phân nhóm chuyên ngành: Mọng nước Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Bán đảo Ả Rập Nha

Trung bình 180 ngày Asphodelaceae
Sen đá móng rồng (Haworthiopsis attenuata)

Sen đá móng rồng

Haworthiopsis attenuata

Tên tiếng Việt: Sen đá móng rồng Danh pháp khoa học: Haworthiopsis attenuata Chi (Genus): Haworthiopsis | Họ (Family): Asphodelaceae Phân nhóm chuyên ngành: Sen đá Nguồn gốc phân b

Trung bình 180 ngày Asphodelaceae
Aloe perfoliata (Aloe perfoliata)

Aloe perfoliata

Danh pháp khoa học chuẩn: Aloe perfoliata L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aloe perfoliata L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Asphodelaceae