Dianthus caryophyllus (Dianthus caryophyllus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Dianthus caryophyllus

Dianthus caryophyllus

Tên gọi khác: Dianthus (Dianthus caryophyllus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Dianthus caryophyllus L.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Dianthus caryophyllus L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Caryophyllales → Họ Caryophyllaceae → Chi Dianthus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3085420

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 4 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hanoi, Ha Noi.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ha Noi; Cau Giay Distr..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 4m – 4m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2006 – 2006.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: P. K. Loc, Phan Ke Loc|N.T. Vinh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 4 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ha Noi; Cau Giay Distr..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ha Noi, Cau Giay Distr..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Dianthus caryophyllus L. in Vietnam (4 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Vascular plants

    Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Dianthus caryophyllus (Dianthus caryophyllus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dianthus-dianthus-caryophyllus (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Caryophyllaceae

Xem tất cả 25 loài →
Brachystemma calycinum (Brachystemma calycinum)

Brachystemma calycinum

Danh pháp khoa học chuẩn: Brachystemma calycinum D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Brachystemma calycinum D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Caryophyllaceae
Cerastium fontanum (Cerastium fontanum)

Cerastium fontanum

Danh pháp khoa học chuẩn: Cerastium fontanum Baumg. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cerastium fontanum Baumg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Caryophyllaceae
Dianthus arenarius (Dianthus arenarius)

Dianthus arenarius

Danh pháp khoa học chuẩn: Dianthus arenarius L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dianthus arenarius L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Caryophyllaceae
Dianthus barbatus (Dianthus barbatus)

Dianthus barbatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Dianthus barbatus L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dianthus barbatus L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Caryophyllaceae
Drymaria cordata (Drymaria cordata)

Drymaria cordata

Danh pháp khoa học chuẩn: Drymaria cordata (L.) Willd. ex Schult. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drymaria cordata (L.) Willd. ex Schult. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Caryophyllaceae
Drymaria diandra (Drymaria diandra)

Drymaria diandra

Danh pháp khoa học chuẩn: Drymaria diandra Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Drymaria diandra Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Caryophyllaceae
Drymaria villosa (Drymaria villosa)

Drymaria villosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Drymaria villosa Cham. & Schltdl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drymaria villosa Cham. & Schltdl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Caryophyllaceae
Herniaria glabra (Herniaria glabra)

Herniaria glabra

Danh pháp khoa học chuẩn: Herniaria glabra L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Herniaria glabra L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Caryophyllaceae