Dichrocephala integrifolia (Dichrocephala integrifolia)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Dichrocephala integrifolia

Dichrocephala integrifolia

Tên gọi khác: Dichrocephala (Dichrocephala integrifolia)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Dichrocephala integrifolia (L.fil.) Kuntze
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Dichrocephala integrifolia (L.fil.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Asterales → Họ Asteraceae → Chi Dichrocephala.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3115588

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 23 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Thua Thien-Hue, Hue Province, Lao Cai, Lào Cai, Quang Tri, Ha Tinh, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Da Lat, Lam Dong, VN; Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top; Thua Thien.; 95B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, подножие южной части хребта Hon Giao, склон юго-восточной экспозиции около шоссе. Со стороны южной части хребта Hon Giao – выходы горных пород, со стороны северной - пустырь-злаковник == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly, bottom of the southern part of Hon Giao mountain range, slope of southeast aspect near highway. Rocky outcrops from the side of southern part of Hon Giao mountain range, wasteland with grass community from the side of northern part; Sapa District, Ban Khoang I locality.; San Sả Hồ, Sa Pa, Lào Cai, Vietnam.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 197m – 1900m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1883 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ngoc Thu Tat, D. T. Hoàn, Hoàn, D.T.|Thuong, Vu|Son, Doan|& Vu Tien Chinh, ., Prilepskiy N. G.|A.N. Demidova == A.N. Demidova, Djaja D. Soejarto|Tran, Ngoc Ninh|Vuong Tan Tu, lougarou.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 23 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Moscow Digital Herbarium; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Da Lat, Lam Dong, VN; Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top; Thua Thien.; 95B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, подножие южной части хребта Hon Giao, склон юго-восточной экспозиции около шоссе. Со стороны южной части хребта Hon Giao – выходы горных пород, со стороны северной - пустырь-злаковник == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly, bottom of the southern part of Hon Giao mountain range, slope of southeast aspect near highway. Rocky outcrops from the side of southern part of Hon Giao mountain range, wasteland with grass community from the side of northern part; Sapa District, Ban Khoang I locality.; San Sả Hồ, Sa Pa, Lào Cai, Vietnam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sapa District, Ban Khoang I locality., San Sả Hồ, Sa Pa, Lào Cai, Vietnam, Tonkin. Hanoi, Tonkin - Dong-Dang, dans les décombres., Tu-Phap, sur le bord des chemins..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top, Thua Thien., Huong Hoa District. Quang Tri. Huong Hoa, Huong Phung. Chenh venh., Huong Hóa, Huong Phùng, Ðèo Sa Mù, Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Along stream. 18 deg.21.53N, 105 deg.13.12E to 18 deg.22.39N, 105 deg.13.12E., Hue and Vicinity.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Da Lat, Lam Dong, VN, 95B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, подножие южной части хребта Hon Giao, склон юго-восточной экспозиции около шоссе. Со стороны южной части хребта Hon Giao – выходы горных пород, со стороны северной - пустырь-злаковник == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly, bottom of the southern part of Hon Giao mountain range, slope of southeast aspect near highway. Rocky outcrops from the side of southern part of Hon Giao mountain range, wasteland with grass community from the side of northern part, S. Vietnam. NW slopes of Ngoc Linh mountain system., NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Wet places in secondary short grass grasslands and secondary marshlands..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Dichrocephala integrifolia (L.fil.) Kuntze in Vietnam (23 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Dichrocephala integrifolia (Dichrocephala integrifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dichrocephala-dichrocephala-integrifolia (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Asteraceae

Xem tất cả 350 loài →
Cúc (Chrysanthemum × morifolium)

Cúc

Chrysanthemum × morifolium

Tên tiếng Việt: Cúc Danh pháp khoa học: Chrysanthemum × morifolium Chi (Genus): Chrysanthemum | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Hoa cánh bướm (Cosmos bipinnatus)

Hoa cánh bướm

Cosmos bipinnatus

Tên tiếng Việt: Hoa cánh bướm Danh pháp khoa học: Cosmos bipinnatus Chi (Genus): Cosmos | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa theo mùa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: M

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Sen đá chuỗi ngọc (Curio rowleyanus)

Sen đá chuỗi ngọc

Curio rowleyanus

Tên tiếng Việt: Sen đá chuỗi ngọc Danh pháp khoa học: Curio rowleyanus Chi (Genus): Curio | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Mọng nước rủ Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Thược dược (Dahlia pinnata)

Thược dược

Dahlia pinnata

Tên tiếng Việt: Thược dược Danh pháp khoa học: Dahlia pinnata Chi (Genus): Dahlia | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexico Thượ

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Cúc đồng tiền (Gerbera jamesonii)

Cúc đồng tiền

Gerbera jamesonii

Tên tiếng Việt: Cúc đồng tiền Danh pháp khoa học: Gerbera jamesonii Chi (Genus): Gerbera | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Hoa hướng dương (Helianthus annuus)

Hoa hướng dương

Helianthus annuus

Tên tiếng Việt: Hoa hướng dương Danh pháp khoa học: Helianthus annuus Chi (Genus): Helianthus | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa theo mùa Nguồn gốc phân bố tự nh

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Xà lách (Lactuca sativa)

Xà lách

Lactuca sativa

Tên tiếng Việt: Xà lách Danh pháp khoa học: Lactuca sativa Chi (Genus): Lactuca | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn

Dễ trồng 45 ngày Asteraceae
Vạn thọ (Tagetes erecta)

Vạn thọ

Tagetes erecta

Tên tiếng Việt: Vạn thọ Danh pháp khoa học: Tagetes erecta Chi (Genus): Tagetes | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexico Vạn th

Trung bình 180 ngày Asteraceae