
Dicliptera tinctoria
Dicliptera tinctoria
Tên gọi khác: Dicliptera (Dicliptera tinctoria)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Dicliptera tinctoria (Nees) Kostel.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicliptera tinctoria (Nees) Kostel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Acanthaceae → Chi Dicliptera.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5575022
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 38 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hà Giang, 途经 荣市-东河, Tonkin.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dong Van, Ha Giang, VN; Cat Tien Nationalpark; Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,; Prov Kontum, pente NW Mt Ngoc Linh, 5-10 km N Muong Hoong village; 谅山温州之陵; ?山温州之陵.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 300m – 2500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1866 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ngoc Thu Tat, 1665984680, Prilepsky N.G., Averyanov, L.|Ban, N.T.|Binh, N.Q.|Budantzev, A.|Budantzev, L.|Hiep, N.T.|Huyen, D.D.|Loc, P.K.|Tram, N.X.|Yakovlev, 中越考察队, Poilane, E..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology; Herbarium Pacificum World Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 38 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology; Herbarium Pacificum World Specim
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dong Van, Ha Giang, VN; Cat Tien Nationalpark; Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,; Prov Kontum, pente NW Mt Ngoc Linh, 5-10 km N Muong Hoong village; 谅山温州之陵; ?山温州之陵.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Dong Van, Ha Giang, VN, Tonkin : Prov. de Bac Giang.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam, indo China, tourane and vicinity, (Tourane is on the east coast about 100 kilometers of hue)., Indo-China. Hue and Vicinity., Annam, Indo-China. Tourane and Vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue)., Annam : Massif de Dong Tri, province de Quang Tri, In montibus Binh Dinhet in insula Pulo Condor.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Prov Kontum, pente NW Mt Ngoc Linh, 5-10 km N Muong Hoong village, Annam: massif du Ngok Pan, prov. du Kontum.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Cat Tien Nationalpark, Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Dicliptera tinctoria (Nees) Kostel. in Vietnam (38 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Dicliptera tinctoria (Dicliptera tinctoria). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dicliptera-dicliptera-tinctoria (truy cập 21/10/2026).






