Dicranoloma assimile (Dicranoloma assimile)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Dicranoloma assimile

Dicranoloma assimile

Tên gọi khác: Dicranoloma (Dicranoloma assimile)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranoloma assimile (Hampe) Broth. ex Renauld
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranoloma assimile (Hampe) Broth. ex Renauld (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Dicranales → Họ Dicranaceae → Chi Dicranoloma.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 9161796

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 6 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Lam Dong, Ha Giang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Sa Pa District. Hoang Lien Son National Park, Don Station. On the way to Fansipan Mountain top.; Lac Duong District. Lac Commune. Bidoup Nui Ba National Park, Section 102. Near Waterfall.; Bidoup Nui Ba National Park, Section 103. From forest station to Heaven Gate Mountain.; Bidoup Nui Ba National Park, Lieng Ka forest station.; Sin Cai Village, Nghia Thuan Commune, Quan Ba District. <41800–41855>; Ha Giang.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1224m – 1962m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2008 – 2010.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Si He|Khang Sinh Nguyen, He Si.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 6 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Sa Pa District. Hoang Lien Son National Park, Don Station. On the way to Fansipan Mountain top.; Lac Duong District. Lac Commune. Bidoup Nui Ba National Park, Section 102. Near Waterfall.; Bidoup Nui Ba National Park, Section 103. From forest station to Heaven Gate Mountain.; Bidoup Nui Ba National Park, Lieng Ka forest station.; Sin Cai Village, Nghia Thuan Commune, Quan Ba District. <41800–41855>; Ha Giang.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sa Pa District. Hoang Lien Son National Park, Don Station. On the way to Fansipan Mountain top., Sin Cai Village, Nghia Thuan Commune, Quan Ba District. <41800–41855>, Ha Giang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lac Duong District. Lac Commune. Bidoup Nui Ba National Park, Section 102. Near Waterfall., Bidoup Nui Ba National Park, Section 103. From forest station to Heaven Gate Mountain., Bidoup Nui Ba National Park, Lieng Ka forest station..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Dicranoloma assimile (Hampe) Broth. ex Renauld in Vietnam (6 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Dicranoloma assimile (Dicranoloma assimile). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dicranoloma-dicranoloma-assimile (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Dicranaceae

Xem tất cả 21 loài →
Braunfelsia aenea (Braunfelsia aenea)

Braunfelsia aenea

Danh pháp khoa học chuẩn: Braunfelsia aenea Jovet-Ast & Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Braunfelsia aenea Jovet-Ast & Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Dicranaceae
Dicranoloma blumei (Dicranoloma blumei)

Dicranoloma blumei

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranoloma blumei (Nees) Broth. ex Renauld Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranoloma blumei (Nees) Broth. ex Renauld (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Dicranaceae
Dicranoloma blumii (Dicranoloma blumii)

Dicranoloma blumii

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranoloma blumii (Nees) Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranoloma blumii (Nees) Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Dicranaceae
Dicranoloma braunii (Dicranoloma braunii)

Dicranoloma braunii

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranoloma braunii (Müll.Hal.) Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranoloma braunii (Müll.Hal.) Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Dicranaceae
Dicranoloma brevisetum (Dicranoloma brevisetum)

Dicranoloma brevisetum

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranoloma brevisetum (Dozy & Molk.) Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranoloma brevisetum (Dozy & Molk.) Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Dicranaceae
Dicranoloma dicarpon (Dicranoloma dicarpon)

Dicranoloma dicarpon

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranoloma dicarpon (Nees ex Spreng.) Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranoloma dicarpon (Nees ex Spreng.) Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Dicranaceae
Dicranum psathyrum (Dicranum psathyrum)

Dicranum psathyrum

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranum psathyrum Klazenga Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranum psathyrum Klazenga (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Dicranaceae
Dicranum spurium (Dicranum spurium)

Dicranum spurium

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranum spurium Hedw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranum spurium Hedw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Dicranaceae