Dictyosphaeria cavernosa (Dictyosphaeria cavernosa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Dictyosphaeria cavernosa

Dictyosphaeria cavernosa

Tên gọi khác: Dictyosphaeria (Dictyosphaeria cavernosa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Dictyosphaeria cavernosa (Forssk.) Børgesen
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Dictyosphaeria cavernosa (Forssk.) Børgesen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Chlorophyta → Lớp Ulvophyceae → Bộ Siphonocladales → Họ Siphonocladaceae → Chi Dictyosphaeria.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2644845

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 6 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Phu Khanh Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Rocks in sand flat of Cua Be near Truong Dong; Cua Be near Truong Dong; Cua Be, near Truong Dong.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1953 – 1953.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Dawson, E.Y., E. Y. Dawson, E. Yale Dawson.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Herbarium Pacificum Algae Specimens; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 6 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Herbarium Pacificum Algae Specimens; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Rocks in sand flat of Cua Be near Truong Dong; Cua Be near Truong Dong; Cua Be, near Truong Dong.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Dictyosphaeria cavernosa (Forssk.) Børgesen in Vietnam (6 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Herbarium Pacificum Algae Specimens

    Mẫu vật lưu trữ tại: Herbarium Pacificum Algae Specimens.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Dictyosphaeria cavernosa (Dictyosphaeria cavernosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dictyosphaeria-dictyosphaeria-cavernosa (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Siphonocladaceae

Boergesenia forbesii (Boergesenia forbesii)

Boergesenia forbesii

Danh pháp khoa học chuẩn: Boergesenia forbesii (Harv.) Feldmann Tên chấp nhận (Accepted Name): Boergesenia forbesii (Harv.) Feldmann (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Siphonocladaceae
Dictyosphaeria versluysii (Dictyosphaeria versluysii)

Dictyosphaeria versluysii

Danh pháp khoa học chuẩn: Dictyosphaeria versluysii Weber Bosse Tên chấp nhận (Accepted Name): Dictyosphaeria versluysii Weber Bosse (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Siphonocladaceae