Didymochlaena truncatula (Didymochlaena truncatula)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Didymochlaena truncatula

Didymochlaena truncatula

Tên gọi khác: Didymochlaena (Didymochlaena truncatula)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Didymochlaena truncatula (Sw.) J.Sm.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Didymochlaena truncatula (Sw.) J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Didymochlaenaceae → Chi Didymochlaena.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4047017

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 8 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Quang Tri, Lam Dong, Kon Tum, Khanh Hoa.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Viet Commune, Ta Rung Villige, Sa Mu Pass.; Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Viet Commune, Ta Rung Villige, from Sa Mu 0 km of Huchiminh Road to Sa Mu top.; Da Lat City, Ta Nung Commune, Tran Le agriculture firm.; Sa Thay district, Sa Nhon municipality, west of Sa Nhon Forest Protection Station. In logged primary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved submontane forests on eastern slopes of Chu Mom Ray granite mountains.; Distr. Khanh Son, 42 km to NE of Dalat City. Primary closed broad-leaved evergreen forest on E macroslope of Hon Giao mountain ridge..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1000m – 1650m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1997 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Chen, Cheng-Wei, Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, Wu Su-Gong|Phan Ke Loc|J.Y. Xian|Nong Van Duy|N.T. Vinh|S.D. Zhang, Wu Su-Gong, L. V. Averyanov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 8 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Viet Commune, Ta Rung Villige, Sa Mu Pass.; Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Viet Commune, Ta Rung Villige, from Sa Mu 0 km of Huchiminh Road to Sa Mu top.; Da Lat City, Ta Nung Commune, Tran Le agriculture firm.; Sa Thay district, Sa Nhon municipality, west of Sa Nhon Forest Protection Station. In logged primary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved submontane forests on eastern slopes of Chu Mom Ray granite mountains.; Distr. Khanh Son, 42 km to NE of Dalat City. Primary closed broad-leaved evergreen forest on E macroslope of Hon Giao mountain ridge..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Viet Commune, Ta Rung Villige, Sa Mu Pass., Quang Tri, Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Viet Commune, Ta Rung Villige, from Sa Mu 0 km of Huchiminh Road to Sa Mu top., Distr. Khanh Son, 42 km to NE of Dalat City. Primary closed broad-leaved evergreen forest on E macroslope of Hon Giao mountain ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lâm Đồng, Da Lat City, Ta Nung Commune, Tran Le agriculture firm., Sa Thay district, Sa Nhon municipality, west of Sa Nhon Forest Protection Station. In logged primary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved submontane forests on eastern slopes of Chu Mom Ray granite mountains..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Didymochlaena truncatula (Sw.) J.Sm. in Vietnam (8 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Edinburgh (E) Herbarium Specimens

    Mẫu vật lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Didymochlaena truncatula (Didymochlaena truncatula). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/didymochlaena-didymochlaena-truncatula (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Didymochlaenaceae

Didymochlaena fijiensis (Didymochlaena fijiensis)

Didymochlaena fijiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Didymochlaena fijiensis Li Bing Zhang & H.Shang Tên chấp nhận (Accepted Name): Didymochlaena fijiensis Li Bing Zhang & H.Shang (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Didymochlaenaceae
Didymochlaena sinuosa (Didymochlaena sinuosa)

Didymochlaena sinuosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Didymochlaena sinuosa Desv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Didymochlaena sinuosa Desv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Didymochlaenaceae