Dillenia pentagyna (Dillenia pentagyna)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Dillenia pentagyna

Dillenia pentagyna

Tên gọi khác: Dillenia (Dillenia pentagyna)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia pentagyna Roxb.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia pentagyna Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Dilleniales → Họ Dilleniaceae → Chi Dillenia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5681100

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 37 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: An Giang, Ninh Binh, Bà Rịa–Vũng Tàu.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nui Cam (Mt. Cam); Plants of Vietnam. Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park.; Site No: CP32. Cuc Phuong National Park. Headquarters helipad, NE direction, edge of primary forest.; Tonkin : Lang Met, prov. de Bac-Giang; de Quanloï à Xa Huat près Honquan; Annam : Laobao, prov. de Quang-Tri.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 17m – 500m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cuong NM, N.M. Cuong, Pételot, P.A., Evrard, F., Poilane, E., Lemarie.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 37 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nui Cam (Mt. Cam); Plants of Vietnam. Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park.; Site No: CP32. Cuc Phuong National Park. Headquarters helipad, NE direction, edge of primary forest.; Tonkin : Lang Met, prov. de Bac-Giang; de Quanloï à Xa Huat près Honquan; Annam : Laobao, prov. de Quang-Tri.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Plants of Vietnam. Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park., Site No: CP32. Cuc Phuong National Park. Headquarters helipad, NE direction, edge of primary forest..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Sud Vietnam : Hau Bôn (Cheo Reo), prov. Dac Lac.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Nui Cam (Mt. Cam), montibus Dinh gallicae [illegible].
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Dillenia pentagyna Roxb. in Vietnam (37 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Dillenia pentagyna (Dillenia pentagyna). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dillenia-dillenia-pentagyna (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Dilleniaceae

Xem tất cả 16 loài →
Tetracera sarmentosa (Tetracera sarmentosa)

Tetracera sarmentosa

Loài Tetracera (Tetracera sarmentosa) (danh pháp khoa học: Tetracera sarmentosa) thuộc chi Tetracera, họ thực vật Dilleniaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF)

Trung bình 365 ngày Dilleniaceae
Dillenia aurea (Dillenia aurea)

Dillenia aurea

Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia aurea Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia aurea Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Dilleniaceae
Dillenia blanchardii (Dillenia blanchardii)

Dillenia blanchardii

Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia blanchardii Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia blanchardii Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Dilleniaceae
Dillenia excelsa (Dillenia excelsa)

Dillenia excelsa

Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia excelsa (Jack) Martelli Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia excelsa (Jack) Martelli (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Dilleniaceae
Dillenia hookeri (Dillenia hookeri)

Dillenia hookeri

Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia hookeri Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia hookeri Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Dilleniaceae
Dillenia indica (Dillenia indica)

Dillenia indica

Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia indica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia indica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Dilleniaceae
Dillenia obovata (Dillenia obovata)

Dillenia obovata

Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia obovata (Blume) Hoogland Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia obovata (Blume) Hoogland (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Dilleniaceae
Dillenia ovata (Dillenia ovata)

Dillenia ovata

Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia ovata Wall. ex Hook.fil. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia ovata Wall. ex Hook.fil. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Dilleniaceae