Dillenia turbinata (Dillenia turbinata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Dillenia turbinata

Dillenia turbinata

Tên gọi khác: Dillenia (Dillenia turbinata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia turbinata Finet & Gagnep.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia turbinata Finet & Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Dilleniales → Họ Dilleniaceae → Chi Dillenia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5680887

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 86 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thai Nguyen, Thua Thien-Hue.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tinh Quang Tri, Huong Hóa, Huong Phùng, thôn Chênh Vênh; Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,; Tan Long Mun., Mo Ba vill; Dong Hy District. Tan Long Mun., Mo Ba vill.; Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, N slope of Bach Ma mountain system. Broad-leaved evergreen wet secondary closed forest along rocky river valley and on river slopes. Grant from Henry Luce Foundation.; Vietnam, Thai Nguyen, Dong Hy, Van Lang, Xom Mong..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 1100m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1924 – 2006.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen Tap|N.V. Trai, Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, P. K. Loc, T. H. Nguyên|A. Averyanova|N.T. Vinh, Ninh TN; Hoang PH, G.V. Mikeshin.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 86 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tinh Quang Tri, Huong Hóa, Huong Phùng, thôn Chênh Vênh; Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,; Tan Long Mun., Mo Ba vill; Dong Hy District. Tan Long Mun., Mo Ba vill.; Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, N slope of Bach Ma mountain system. Broad-leaved evergreen wet secondary closed forest along rocky river valley and on river slopes. Grant from Henry Luce Foundation.; Vietnam, Thai Nguyen, Dong Hy, Van Lang, Xom Mong..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,, Tan Long Mun., Mo Ba vill, Dong Hy District. Tan Long Mun., Mo Ba vill., Vietnam, Thai Nguyen, Dong Hy, Van Lang, Xom Mong., Indo-Chine, Lang Hit, Prov. de Thoi Ngyuen, Tonkin., French Indochina. Route de Vinh Yen au Tam Dao..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tinh Quang Tri, Huong Hóa, Huong Phùng, thôn Chênh Vênh, Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, N slope of Bach Ma mountain system. Broad-leaved evergreen wet secondary closed forest along rocky river valley and on river slopes. Grant from Henry Luce Foundation., Annam : Prov. du Quang Nam, poste 6, Annam : Nui Bach Ma, station d'altitude près de Huê, Annam : Nui Bach Ma Station, près de Huê, Annam : Dent du Tigre, prov. Quang Tri.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Dillenia turbinata Finet & Gagnep. in Vietnam (86 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Dillenia turbinata (Dillenia turbinata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dillenia-dillenia-turbinata (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Dilleniaceae

Xem tất cả 16 loài →
Tetracera sarmentosa (Tetracera sarmentosa)

Tetracera sarmentosa

Loài Tetracera (Tetracera sarmentosa) (danh pháp khoa học: Tetracera sarmentosa) thuộc chi Tetracera, họ thực vật Dilleniaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF)

Trung bình 365 ngày Dilleniaceae
Dillenia aurea (Dillenia aurea)

Dillenia aurea

Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia aurea Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia aurea Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Dilleniaceae
Dillenia blanchardii (Dillenia blanchardii)

Dillenia blanchardii

Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia blanchardii Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia blanchardii Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Dilleniaceae
Dillenia excelsa (Dillenia excelsa)

Dillenia excelsa

Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia excelsa (Jack) Martelli Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia excelsa (Jack) Martelli (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Dilleniaceae
Dillenia hookeri (Dillenia hookeri)

Dillenia hookeri

Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia hookeri Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia hookeri Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Dilleniaceae
Dillenia indica (Dillenia indica)

Dillenia indica

Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia indica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia indica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Dilleniaceae
Dillenia obovata (Dillenia obovata)

Dillenia obovata

Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia obovata (Blume) Hoogland Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia obovata (Blume) Hoogland (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Dilleniaceae
Dillenia ovata (Dillenia ovata)

Dillenia ovata

Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia ovata Wall. ex Hook.fil. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia ovata Wall. ex Hook.fil. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Dilleniaceae