Dinh tung (Cephalotaxus mannii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Dinh tung

Cephalotaxus mannii

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Cephalotaxus mannii Hook.f.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Cephalotaxus mannii Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Pinopsida → Bộ Pinales → Họ Cephalotaxaceae → Chi Cephalotaxus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2685261

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 60 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Tri, Lai Chau, Son La, Lam Dong, Quang Binh, Thanh Hoa, Lâm Đồng, Ha Giang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, along the road from monument to Villa Kim Giao /Do Quyen; NORTHERN VIETNAM. Ha Noi city area, Ba Vi district. Ba Vi National Park, not far from road to summit. In the forest, near trail; Huong Hoa Distr., Huong Phung Municipality, Sa Mui pass; Sin Ho Distr. Xa De Phin Mun., Mao Xa Phin village.; Sin Ho Distr. Phin Ho Mun., Ta Genh village.; Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Xao village..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 7m – 1828m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1999 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Kuznetsova S. P.|Nuraliev M.S., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham, Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|P.N. Quan|T.A. Suu, Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|P.N. Quan|L. H. Phong, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 60 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, along the road from monument to Villa Kim Giao /Do Quyen; NORTHERN VIETNAM. Ha Noi city area, Ba Vi district. Ba Vi National Park, not far from road to summit. In the forest, near trail; Huong Hoa Distr., Huong Phung Municipality, Sa Mui pass; Sin Ho Distr. Xa De Phin Mun., Mao Xa Phin village.; Sin Ho Distr. Phin Ho Mun., Ta Genh village.; Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Xao village..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: NORTHERN VIETNAM. Ha Noi city area, Ba Vi district. Ba Vi National Park, not far from road to summit. In the forest, near trail, Sin Ho Distr. Xa De Phin Mun., Mao Xa Phin village., Lai Chau, Sin Ho Distr. Phin Ho Mun., Ta Genh village., Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Xao village., Son La.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, along the road from monument to Villa Kim Giao /Do Quyen, Huong Hoa Distr., Huong Phung Municipality, Sa Mui pass, Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, about 0.5 km to E of A Rem village. Primary closed coniferous forest (with Calocedrus rupestris) on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded solid crystalline limestone., Quang Binh prov Bo Trach distr Tan Trach mun, Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, SW macroslope of middle palrt of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Da Lat city, Ta Nung Commune, Ta Nung agriculture firm., Lam Dong Prov Da Lat city Ta Nung Commune Ta Nung agriculture firm around point, Viet Nam:Lam Dong:Di Linh:Remnant forest along ridge of Briian Massif, Viet Nam:Lam Dong:Duc Trong Distr.:Xa Hiep An (Elephant Mountain), Lâm Đồng, Viet Nam:Lam Dong:Don Duong Distr.:Ho Tien, Lake of Angels, second site.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Cephalotaxus mannii Hook.f. in Vietnam (60 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Dinh tung (Cephalotaxus mannii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dinh-tung (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Cephalotaxaceae

Cephalotaxus hainanensis (Cephalotaxus hainanensis)

Cephalotaxus hainanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Cephalotaxus hainanensis H.L.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Cephalotaxus hainanensis H.L.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Cephalotaxaceae
Cephalotaxus harringtonii (Cephalotaxus harringtonii)

Cephalotaxus harringtonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Cephalotaxus harringtonii (Knight ex J.Forbes) K.Koch Tên chấp nhận (Accepted Name): Cephalotaxus harringtonii (Knight ex J.Forbes) K.Koch (Tình trạng dan

Trung bình 365 ngày Cephalotaxaceae
Cephalotaxus oliveri (Cephalotaxus oliveri)

Cephalotaxus oliveri

Danh pháp khoa học chuẩn: Cephalotaxus oliveri Mast. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cephalotaxus oliveri Mast. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Cephalotaxaceae