Dioscorea pentaphylla (Dioscorea pentaphylla)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Dioscorea pentaphylla

Dioscorea pentaphylla

Tên gọi khác: Dioscorea (Dioscorea pentaphylla)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea pentaphylla L.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea pentaphylla L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Dioscoreales → Họ Dioscoreaceae → Chi Dioscorea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2754423

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 48 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khanh Hoa, Ha Tinh, Hà Tinh, Ninh Binh, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Ha Tinh, Huong Son, Nga Doi, Trai Bo.; Ninh Binh Province, Cue to Bong centre.; Site No: CP50. Cuc Phuong National Park. 500 km from headquarters to Bong center. Forest hill near roadside.; Distr. Dak Gley, about 3-4 km to the W of Dak Gley town. Secondary dry forest with bamboo, rich in primary elements.; Hau Bôn (Cheo Reo), prov. Dac Lac; Hau Bn (Cheo Reo), prov. Dac Lac.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 38m – 725m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2004.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Soejarto, D.D., Ninh, T.N., Ninh TN; Hoang PH; Anh ND, Cuong NM, N.M. Cuong, L. V. Averyanov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 48 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Ha Tinh, Huong Son, Nga Doi, Trai Bo.; Ninh Binh Province, Cue to Bong centre.; Site No: CP50. Cuc Phuong National Park. 500 km from headquarters to Bong center. Forest hill near roadside.; Distr. Dak Gley, about 3-4 km to the W of Dak Gley town. Secondary dry forest with bamboo, rich in primary elements.; Hau Bôn (Cheo Reo), prov. Dac Lac; Hau Bn (Cheo Reo), prov. Dac Lac.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ninh Binh Province, Cue to Bong centre., Site No: CP50. Cuc Phuong National Park. 500 km from headquarters to Bong center. Forest hill near roadside..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Khanh Hoa, Ha Tinh, Vietnam, Ha Tinh, Huong Son, Nga Doi, Trai Bo..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Dak Gley, about 3-4 km to the W of Dak Gley town. Secondary dry forest with bamboo, rich in primary elements., Hau Bôn (Cheo Reo), prov. Dac Lac, Hau Bn (Cheo Reo), prov. Dac Lac, Hau Bôn (Cheo Reo), prov. Dac Lac, mönei.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Dioscorea pentaphylla L. in Vietnam (48 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Dioscorea pentaphylla (Dioscorea pentaphylla). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dioscorea-dioscorea-pentaphylla (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Dioscoreaceae

Xem tất cả 55 loài →
Khoai mỡ (Dioscorea alata)

Khoai mỡ

Dioscorea alata

Tên tiếng Việt: Khoai mỡ Danh pháp khoa học: Dioscorea alata Chi (Genus): Dioscorea | Họ (Family): Dioscoreaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia v

Dễ trồng 45 ngày Dioscoreaceae
Củ từ (Dioscorea esculenta)

Củ từ

Dioscorea esculenta

Tên tiếng Việt: Củ từ Danh pháp khoa học: Dioscorea esculenta Chi (Genus): Dioscorea | Họ (Family): Dioscoreaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia

Dễ trồng 45 ngày Dioscoreaceae
Dioscorea bulbifera (Dioscorea bulbifera)

Dioscorea bulbifera

Loài Dioscorea (Dioscorea bulbifera) (danh pháp khoa học: Dioscorea bulbifera) thuộc chi Dioscorea, họ thực vật Dioscoreaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Dioscoreaceae
Dioscorea glabra (Dioscorea glabra)

Dioscorea glabra

Loài Dioscorea (Dioscorea glabra) (danh pháp khoa học: Dioscorea glabra) thuộc chi Dioscorea, họ thực vật Dioscoreaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài

Trung bình 365 ngày Dioscoreaceae
Dioscorea aculeata (Dioscorea aculeata)

Dioscorea aculeata

Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea aculeata L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea aculeata L. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Dioscoreaceae
Dioscorea arachidna (Dioscorea arachidna)

Dioscorea arachidna

Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea arachidna Prain & Burkill Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea arachidna Prain & Burkill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Dioscoreaceae
Dioscorea benthamii (Dioscorea benthamii)

Dioscorea benthamii

Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea benthamii Prain & Burkill Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea benthamii Prain & Burkill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Dioscoreaceae
Dioscorea bonii (Dioscorea bonii)

Dioscorea bonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea bonii Prain & Burkill Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea bonii Prain & Burkill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Dioscoreaceae