Diospyros dasyphylla (Diospyros dasyphylla)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Diospyros dasyphylla

Diospyros dasyphylla

Tên gọi khác: Diospyros (Diospyros dasyphylla)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Diospyros dasyphylla Kurz
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Diospyros dasyphylla Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Ebenaceae → Chi Diospyros.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4070564

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 15 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hải Phòng, Hoa Binh, Ninh Binh, Hà Tinh, Đồng Nai, Ho Chi Minh, Đắk Lắk.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Trân Châu, Cát Hải, Hải Phòng, Vietnam; Quang Binh province, far from Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Son Trach commune; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, King's Palace Cave area.; Nho quan district, Cuc Phuong NP, King's Palace Cave.; Hao Binh Province, Yen Thuy Dist, Cuc Phuong National Park, Hotspot #2, east slope.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park,.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 550m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1928 – 2023.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Pierre-Louis Stenger, Nguyen V.D.; Vu, X.P.; Nguyen, T.C.; Bui, H.Q.; Kok, R.P.J.; Moore, A.; Briggs, M.; Utteridge, T.M.A.; Trudgen, M., Soejarto DD, Djaja D. Soejarto, Cuong NM, Soejarto DD; Ninh TN; Hoang PH; Phuong PT.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 15 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Trân Châu, Cát Hải, Hải Phòng, Vietnam; Quang Binh province, far from Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Son Trach commune; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, King's Palace Cave area.; Nho quan district, Cuc Phuong NP, King's Palace Cave.; Hao Binh Province, Yen Thuy Dist, Cuc Phuong National Park, Hotspot #2, east slope.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park,.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Trân Châu, Cát Hải, Hải Phòng, Vietnam, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, King's Palace Cave area., Nho quan district, Cuc Phuong NP, King's Palace Cave., Hao Binh Province, Yen Thuy Dist, Cuc Phuong National Park, Hotspot #2, east slope., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park,.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quang Binh province, far from Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Son Trach commune, Annam : massif de la Mère et de l'Enfant, prov. de Nha trang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Annam : massif de la Mère et de l'Enfant, prov. de Nha trang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Cochinchine : Kil. 52 de la route col N°20 pro: de Bienhoa, [Just-sciant de] Saigon.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Diospyros dasyphylla Kurz in Vietnam (15 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Diospyros dasyphylla (Diospyros dasyphylla). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/diospyros-diospyros-dasyphylla (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Ebenaceae

Xem tất cả 85 loài →
Hồng ăn quả (Diospyros kaki)

Hồng ăn quả

Diospyros kaki

Tên tiếng Việt: Hồng ăn quả Danh pháp khoa học: Diospyros kaki Chi (Genus): Diospyros | Họ (Family): Ebenaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á

Trung bình 730 ngày Ebenaceae
Hồng giòn (Diospyros kaki cultivars)

Hồng giòn

Diospyros kaki cultivars

Tên tiếng Việt: Hồng giòn Danh pháp khoa học: Diospyros kaki cultivars Chi (Genus): Diospyros | Họ (Family): Ebenaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Trung bình 730 ngày Ebenaceae
Diospyros apiculata (Diospyros apiculata)

Diospyros apiculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Diospyros apiculata Hiern Tên chấp nhận (Accepted Name): Diospyros apiculata Hiern (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Ebenaceae
Diospyros areolata (Diospyros areolata)

Diospyros areolata

Danh pháp khoa học chuẩn: Diospyros areolata King & Gamble Tên chấp nhận (Accepted Name): Diospyros areolata King & Gamble (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Ebenaceae
Diospyros armata (Diospyros armata)

Diospyros armata

Danh pháp khoa học chuẩn: Diospyros armata Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Diospyros armata Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Ebenaceae
Diospyros bangoiensis (Diospyros bangoiensis)

Diospyros bangoiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Diospyros bangoiensis Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Diospyros bangoiensis Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Ebenaceae
Diospyros baranensis (Diospyros baranensis)

Diospyros baranensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Diospyros baranensis Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Diospyros baranensis Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Ebenaceae
Diospyros bejaudii (Diospyros bejaudii)

Diospyros bejaudii

Danh pháp khoa học chuẩn: Diospyros bejaudii Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Diospyros bejaudii Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Ebenaceae