
Diospyros eriantha
Diospyros eriantha
Tên gọi khác: Diospyros (Diospyros eriantha)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Diospyros eriantha Champ. ex Benth.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Diospyros eriantha Champ. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Ebenaceae → Chi Diospyros.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4069816
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 42 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Ninh Binh, Hà Tinh, 东京, Ninh Thuận, Hà Nội.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vinh Phuc Prov. Me Linh distr., Ngoc Thanh, Station of Biol. Diversity; Vinh Phuc Prov. Me Linh distr., Ngoc Than, Station of Biol. Diversity; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, MacLake 1 km from Headquarters to Bong Center.; Nho Quan District, Cuc Phuong NP, Park Headquarters to Bong.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, 500 m from headquarters to Bong centre.; Site No: CP50. Cuc Phuong National Park. 500 km from headquarters to Bong center. Forest hill near roadside..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 150m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 2005.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Vu Xuan Phuang; Duong Duc Huyen; Nguyen Van Du; Binh, N.Q.; Vorontsova, M.; Do thi Xuyen; de Kok, R.P.J, Bramley, G., Chellen, G., Cuong NM, N.M. Cuong, Soejarto DD; Ninh TN; Hoang PH; Phuong PT, [Bui otms Brinth], Tsang WT; 4th Indo-China Expedition.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 42 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vinh Phuc Prov. Me Linh distr., Ngoc Thanh, Station of Biol. Diversity; Vinh Phuc Prov. Me Linh distr., Ngoc Than, Station of Biol. Diversity; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, MacLake 1 km from Headquarters to Bong Center.; Nho Quan District, Cuc Phuong NP, Park Headquarters to Bong.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, 500 m from headquarters to Bong centre.; Site No: CP50. Cuc Phuong National Park. 500 km from headquarters to Bong center. Forest hill near roadside..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vinh Phuc Prov. Me Linh distr., Ngoc Thanh, Station of Biol. Diversity, Vinh Phuc Prov. Me Linh distr., Ngoc Than, Station of Biol. Diversity, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, MacLake 1 km from Headquarters to Bong Center., Nho Quan District, Cuc Phuong NP, Park Headquarters to Bong., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, 500 m from headquarters to Bong centre., Site No: CP50. Cuc Phuong National Park. 500 km from headquarters to Bong center. Forest hill near roadside..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam : Ca-na pro: Phanrang. 800 m alt., Annam : Ca-na pro : Phanrang 850 M alt sol rocheux forêt, Cana prov. Phanrang.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Diospyros eriantha Champ. ex Benth. in Vietnam (42 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Diospyros eriantha (Diospyros eriantha). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/diospyros-diospyros-eriantha (truy cập 21/10/2026).




