
Diospyros filipendula
Diospyros filipendula
Tên gọi khác: Diospyros (Diospyros filipendula)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Diospyros filipendula Pierre ex Lecomte
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Diospyros filipendula Pierre ex Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Ebenaceae → Chi Diospyros.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4071235
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 42 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Thà nh phá»' Há»" Chà Minh, Tay Ninh, Ho Chi Minh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Huong Loc, Bach Ma National Park; Nam Dong District. Huong Loc, Bach Ma National Park. State province Thua Thien-Hue.; Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. About 1km from guesthouse on road to summit.; State province Thua Thien-Hue. Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. About 1km from guesthouse on road to summit.; Cu Chi District; Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, near Ta Not Forest Protection Station..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 16m – 1300m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2016.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: B. H. Quang, Quang, Bui Hong, D. S. Penneys, Darin S. Penneys|Nelson Ricardo Salinas|N.T. Cuong|N.T. Huong|V.P. Hai, Son, V., Phan Ke Loc|N.T. Vinh|D.V. Son|N.Q. Dat.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Tropicos; Herbarium Pacificum World Specimens; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 42 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Tropicos; Herbarium Pacificum World Specimens; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Huong Loc, Bach Ma National Park; Nam Dong District. Huong Loc, Bach Ma National Park. State province Thua Thien-Hue.; Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. About 1km from guesthouse on road to summit.; State province Thua Thien-Hue. Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. About 1km from guesthouse on road to summit.; Cu Chi District; Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, near Ta Not Forest Protection Station..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Loc, Bach Ma National Park, Nam Dong District. Huong Loc, Bach Ma National Park. State province Thua Thien-Hue., Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. About 1km from guesthouse on road to summit., State province Thua Thien-Hue. Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. About 1km from guesthouse on road to summit..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, near Ta Not Forest Protection Station., Tay Ninh, Vietnam, Prov. Tay Ninh. Indochine, Suôiota - Tayninh Cochinchine., Annam: Thu duc in prov. Saigon, Annam: Thu duc in australo-Cochin., [Cochinchine]. Ad thu duc in prov. Bien Hoa. Vietnam. Ho Chi Minh City. Near Thu Duc..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Diospyros filipendula Pierre ex Lecomte in Vietnam (42 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Diospyros filipendula (Diospyros filipendula). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/diospyros-diospyros-filipendula (truy cập 21/10/2026).




