Diospyros malabarica (Diospyros malabarica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Diospyros malabarica

Diospyros malabarica

Tên gọi khác: Diospyros (Diospyros malabarica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Diospyros malabarica (Desr.) Kostel.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Diospyros malabarica (Desr.) Kostel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Ebenaceae → Chi Diospyros.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7295796

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 11 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Khanh Hoa, Hoa Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: A Luoi Distr. Hong Kim Municipality, Dut village, about 2 km to NE, near A Nor waterfall.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mountains, Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 19, along Da Giang River.; Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village.; Road transect Suoi Cat village at peak at km 19; along rocky river bank of Da Giang River.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, rocky mountain behind Ranger Station no. 5; Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Hotspot 33 on km 11 from Bong.; Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Bong, 320 SE of helipad, Plot B, peak of hill..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 600m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1920 – 2005.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|T.V. Thao|N.T. Vinh, Soejarto DD; Ninh TN, Djaja D. Soejarto, Xinh MV, Soejarto DD, Poilane E.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 11 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: A Luoi Distr. Hong Kim Municipality, Dut village, about 2 km to NE, near A Nor waterfall.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mountains, Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 19, along Da Giang River.; Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village.; Road transect Suoi Cat village at peak at km 19; along rocky river bank of Da Giang River.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, rocky mountain behind Ranger Station no. 5; Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Hotspot 33 on km 11 from Bong.; Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Bong, 320 SE of helipad, Plot B, peak of hill..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, rocky mountain behind Ranger Station no. 5, Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Hotspot 33 on km 11 from Bong., Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Bong, 320 SE of helipad, Plot B, peak of hill..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: A Luoi Distr. Hong Kim Municipality, Dut village, about 2 km to NE, near A Nor waterfall., Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mountains, Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 19, along Da Giang River., Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village.; Road transect Suoi Cat village at peak at km 19; along rocky river bank of Da Giang River., Annam, Hôi Xuan, prov. de Thanh Hoa.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Institut Scientifique de Saigon..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Diospyros malabarica (Desr.) Kostel. in Vietnam (11 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Diospyros malabarica (Diospyros malabarica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/diospyros-diospyros-malabarica (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Ebenaceae

Xem tất cả 85 loài →
Hồng ăn quả (Diospyros kaki)

Hồng ăn quả

Diospyros kaki

Tên tiếng Việt: Hồng ăn quả Danh pháp khoa học: Diospyros kaki Chi (Genus): Diospyros | Họ (Family): Ebenaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á

Trung bình 730 ngày Ebenaceae
Hồng giòn (Diospyros kaki cultivars)

Hồng giòn

Diospyros kaki cultivars

Tên tiếng Việt: Hồng giòn Danh pháp khoa học: Diospyros kaki cultivars Chi (Genus): Diospyros | Họ (Family): Ebenaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Trung bình 730 ngày Ebenaceae
Diospyros apiculata (Diospyros apiculata)

Diospyros apiculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Diospyros apiculata Hiern Tên chấp nhận (Accepted Name): Diospyros apiculata Hiern (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Ebenaceae
Diospyros areolata (Diospyros areolata)

Diospyros areolata

Danh pháp khoa học chuẩn: Diospyros areolata King & Gamble Tên chấp nhận (Accepted Name): Diospyros areolata King & Gamble (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Ebenaceae
Diospyros armata (Diospyros armata)

Diospyros armata

Danh pháp khoa học chuẩn: Diospyros armata Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Diospyros armata Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Ebenaceae
Diospyros bangoiensis (Diospyros bangoiensis)

Diospyros bangoiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Diospyros bangoiensis Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Diospyros bangoiensis Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Ebenaceae
Diospyros baranensis (Diospyros baranensis)

Diospyros baranensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Diospyros baranensis Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Diospyros baranensis Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Ebenaceae
Diospyros bejaudii (Diospyros bejaudii)

Diospyros bejaudii

Danh pháp khoa học chuẩn: Diospyros bejaudii Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Diospyros bejaudii Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Ebenaceae