Diphyscium mucronifolium (Diphyscium mucronifolium)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Diphyscium mucronifolium

Diphyscium mucronifolium

Tên gọi khác: Diphyscium (Diphyscium mucronifolium)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Diphyscium mucronifolium Mitt.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Diphyscium mucronifolium Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Diphysciales → Họ Diphysciaceae → Chi Diphyscium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2682858

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 9 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Son La, Thua Thien-Hue, Da Nang, Ha Giang, Vinh Phuc.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Langbiang mountain, along trail to the top.; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Đưng Ia Giêng ranger station, along trail to stream.; North-west Vietnam, Chieng Xuan Commune, Xuan Nha Nature Reserve, area of Long Sap Army Gate, NW-facing slope of Dinh Pha Luong Mt.; Phu Loc District. Bach Ma National Park. Rhododendron Trail to Rhododendron Fall near the Forest Station 1.; Da Nag City. Hoa Vang District. Hoa Ninh Commune. Ba Na-Nui Chua Natural Reserve.; Cao Bo Municipality, Tay Con Lyinh Mountains.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1240m – 1950m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2000 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen,T.L., Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, K. G. Klimova, Si He|Khang Sinh Nguyen, Zacharia L.K. Magombo.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Mosses; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 9 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Mosses; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Langbiang mountain, along trail to the top.; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Đưng Ia Giêng ranger station, along trail to stream.; North-west Vietnam, Chieng Xuan Commune, Xuan Nha Nature Reserve, area of Long Sap Army Gate, NW-facing slope of Dinh Pha Luong Mt.; Phu Loc District. Bach Ma National Park. Rhododendron Trail to Rhododendron Fall near the Forest Station 1.; Da Nag City. Hoa Vang District. Hoa Ninh Commune. Ba Na-Nui Chua Natural Reserve.; Cao Bo Municipality, Tay Con Lyinh Mountains.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: North-west Vietnam, Chieng Xuan Commune, Xuan Nha Nature Reserve, area of Long Sap Army Gate, NW-facing slope of Dinh Pha Luong Mt., Cao Bo Municipality, Tay Con Lyinh Mountains, Snoi Bac Chao, Bac Chao Stream, Ha Giang, Tam Dao Mountains, Rungring Peak.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phu Loc District. Bach Ma National Park. Rhododendron Trail to Rhododendron Fall near the Forest Station 1., Da Nag City. Hoa Vang District. Hoa Ninh Commune. Ba Na-Nui Chua Natural Reserve..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Langbiang mountain, along trail to the top., Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Đưng Ia Giêng ranger station, along trail to stream..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Diphyscium mucronifolium Mitt. in Vietnam (9 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Mosses

    Mẫu vật lưu trữ tại: Mosses.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Diphyscium mucronifolium (Diphyscium mucronifolium). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/diphyscium-diphyscium-mucronifolium (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Diphysciaceae

Diphyscium chiapense (Diphyscium chiapense)

Diphyscium chiapense

Danh pháp khoa học chuẩn: Diphyscium chiapense D.H.Norris Tên chấp nhận (Accepted Name): Diphyscium chiapense D.H.Norris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Diphysciaceae
Diphyscium longifolium (Diphyscium longifolium)

Diphyscium longifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Diphyscium longifolium Griff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Diphyscium longifolium Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Diphysciaceae
Diphyscium tamasii (Diphyscium tamasii)

Diphyscium tamasii

Danh pháp khoa học chuẩn: Diphyscium tamasii B.C.Tan & Ninh Tên chấp nhận (Accepted Name): Diphyscium tamasii B.C.Tan & Ninh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Diphysciaceae