
Diplazium esculentum
Diplazium esculentum
Tên gọi khác: Diplazium (Diplazium esculentum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Diplazium esculentum (Retz.) Sw.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplazium esculentum (Retz.) Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Athyriaceae → Chi Diplazium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2650858
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 63 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hòa Bình, Thừa Thiên - Huế, Vĩnh Long, Hà Giang, Ninh Bình, Thanh Hoa, Quang Binh, Binh Phuoc (平福省).
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Trần Nhân Tông, TP. Hòa Bình, Hòa Bình, VN; Thuận Thành, Huế, Thua Thien Hue, Vietnam; Nhơn Bình, Trà Ôn, Vĩnh Long, Vietnam; Thong Nguyen, Hoang Su Phi, Ha Giang, VN; Ninh Nhất, Ninh Bình, Vietnam; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, N of K'rong No ranger station..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 35m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1920 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Văn Thế Phạm, Andreas Duckwe, Nguyen-Khanh-Trinh Tram, I am a tour guide and tour organizer in Vietnam, Mike Wood, Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.L., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 63 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Trần Nhân Tông, TP. Hòa Bình, Hòa Bình, VN; Thuận Thành, Huế, Thua Thien Hue, Vietnam; Nhơn Bình, Trà Ôn, Vĩnh Long, Vietnam; Thong Nguyen, Hoang Su Phi, Ha Giang, VN; Ninh Nhất, Ninh Bình, Vietnam; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, N of K'rong No ranger station..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Trần Nhân Tông, TP. Hòa Bình, Hòa Bình, VN, Thong Nguyen, Hoang Su Phi, Ha Giang, VN, Ninh Nhất, Ninh Bình, Vietnam, Tam Dao Town, Tam Dao National Park, Vinh Phuc (永富省).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thuận Thành, Huế, Thua Thien Hue, Vietnam, Thanh Hoa prov.: Pu Luong Nature Reserve, Mt. Pu Luong., Minh Hoa district, Trung Hoa commnue, Hai Tien Phong Village, Nay Mountain. Under forest., Distr. Minh Hoa, 72 km to WNW of Dong Hoi, municipality Thong Hoa, vicinity of Yen Son village, limestone massif Ke Bang. Remnant open evergreen primary broad-leaved forest along river in alluvial valley bottom between limestone ridges and mesas..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, N of K'rong No ranger station., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE of Dalat City. Open wet grassland along stream in river valley on W macroslope of Bi Dup mountain system., along Dak Mek river near Muong Hoong village., Distr. Dak Gley, about 6-8 km to the N of Dak Gley town. Secondary evergreen dry forest rich in primary elements with bamboo (Oxytenanthera) domination., Distr. Dak Gley, about 6-8 km to the N of Dak Gley town..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Nhơn Bình, Trà Ôn, Vĩnh Long, Vietnam, Bu Gia Map District, Binh Phuoc (平福省).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Diplazium esculentum (Retz.) Sw. in Vietnam (63 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Diplazium esculentum (Diplazium esculentum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/diplazium-diplazium-esculentum (truy cập 21/10/2026).







