Diplazium maximum (Diplazium maximum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Diplazium maximum

Diplazium maximum

Tên gọi khác: Diplazium (Diplazium maximum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Diplazium maximum (D.Don) C.Chr.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplazium maximum (D.Don) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Athyriaceae → Chi Diplazium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2650879

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 30 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hoa, Nghe An, Ninh Binh, Lao Cai, Ha Tinh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thanh Hoa prov., Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve.; Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve.; Tuong Duong district, Tam Hop commune.; Con Cuong Dist., Thac Kem Waterfall, Pu Mat National Park.; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Nho Quan District, Cuc Phuong NP, Park Headquarters to Bong. Site No: CP580..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 263m – 15000m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1870 – 2013.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Averyanov, L.|Hiep, N.T.|Khang, N.S., L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, Djaja D. Soejarto, H. van der Werff|N. K. Dao|Bruce Gray|D.T. Doan.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 30 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thanh Hoa prov., Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve.; Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve.; Tuong Duong district, Tam Hop commune.; Con Cuong Dist., Thac Kem Waterfall, Pu Mat National Park.; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Nho Quan District, Cuc Phuong NP, Park Headquarters to Bong. Site No: CP580..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Nho Quan District, Cuc Phuong NP, Park Headquarters to Bong. Site No: CP580., Distr. Van Ban, Liem Phu Community. Selectively logged forest on granite., Van Ban District; Nam Xe Municipality; Nam Xi Tan Village. Just above village; on N side of road between Nam Xe and Khau Co Pass at near 40 km to Than Uyen mark., Prov. Thai Nguyen, Distr. Dai Tu, vicinity of Tam Dao town, NE macroslope of Tam Dao ridge. Closed wet evergreen broad-leaved primary forest on very steep mountain slope..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thanh Hoa prov., Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve., Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve., Tuong Duong district, Tam Hop commune., Con Cuong Dist., Thac Kem Waterfall, Pu Mat National Park., Nghe An, Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Diplazium maximum (D.Don) C.Chr. in Vietnam (30 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Diplazium maximum (Diplazium maximum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/diplazium-diplazium-maximum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Athyriaceae

Xem tất cả 91 loài →
Anisocampium cumingianum (Anisocampium cumingianum)

Anisocampium cumingianum

Danh pháp khoa học chuẩn: Anisocampium cumingianum C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Anisocampium cumingianum C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Athyriaceae
Anisocampium niponicum (Anisocampium niponicum)

Anisocampium niponicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Anisocampium niponicum (Mett.) Yea C.Liu, W.L.Chiou & M.Kato Tên chấp nhận (Accepted Name): Anisocampium niponicum (Mett.) Yea C.Liu, W.L.Chiou & M.Kato (

Trung bình 365 ngày Athyriaceae
Athyrium anisopterum (Athyrium anisopterum)

Athyrium anisopterum

Danh pháp khoa học chuẩn: Athyrium anisopterum Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Athyrium anisopterum Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Athyriaceae
Athyrium christensenii (Athyrium christensenii)

Athyrium christensenii

Danh pháp khoa học chuẩn: Athyrium christensenii Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Athyrium christensenii Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Athyriaceae
Athyrium cryptogrammoides (Athyrium cryptogrammoides)

Athyrium cryptogrammoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Athyrium cryptogrammoides Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Athyrium cryptogrammoides Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Athyriaceae
Athyrium dissitifolium (Athyrium dissitifolium)

Athyrium dissitifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Athyrium dissitifolium (Baker) C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Athyrium dissitifolium (Baker) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Athyriaceae
Athyrium distans (Athyrium distans)

Athyrium distans

Danh pháp khoa học chuẩn: Athyrium distans (D.Don) T.Moore Tên chấp nhận (Accepted Name): Athyrium distans (D.Don) T.Moore (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Athyriaceae
Athyrium drepanopteron (Athyrium drepanopteron)

Athyrium drepanopteron

Danh pháp khoa học chuẩn: Athyrium drepanopteron (Kunze) A.Braun ex Milde Tên chấp nhận (Accepted Name): Athyrium drepanopteron (Kunze) A.Braun ex Milde (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Athyriaceae