Diplazium megaphyllum (Diplazium megaphyllum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Diplazium megaphyllum

Diplazium megaphyllum

Tên gọi khác: Diplazium (Diplazium megaphyllum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Diplazium megaphyllum (Baker) Christ
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplazium megaphyllum (Baker) Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Athyriaceae → Chi Diplazium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4016350

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 50 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hoa, Hòa Bình, Ha Giang, Son La, Lam Dong, Hoa Binh, Hau Giang, Bac Kan.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thuong Xua Distr.; Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Liên Natural Reserve.; Location: 20.822600, 105.163000; Cúc Phương National Park, ca. 1 km NW of park center (Bong) on trail to Khan village.; Tung Vai; Van Ho Distr., Tan Xuan Municipality, Cot Moc village, territory of Xuan Nha natural reserve, eastern slopes of Pha Luong Mountain.; Lac Duong Distr., Da Chays Commune, Bi Doup mountain range..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 300m – 1800m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang, James Ojascastro, Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., Logan, Wales, Cambridge, Wrest Park, RBGE & IEBR Vietnam Exp. (2019), L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|N.D. Thang|L.D. Qui, Wu Su-Gong.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; iNaturalist research-grade observations; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 50 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; iNaturalist research-grade observations; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thuong Xua Distr.; Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Liên Natural Reserve.; Location: 20.822600, 105.163000; Cúc Phương National Park, ca. 1 km NW of park center (Bong) on trail to Khan village.; Tung Vai; Van Ho Distr., Tan Xuan Municipality, Cot Moc village, territory of Xuan Nha natural reserve, eastern slopes of Pha Luong Mountain.; Lac Duong Distr., Da Chays Commune, Bi Doup mountain range..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Location: 20.822600, 105.163000, Cúc Phương National Park, ca. 1 km NW of park center (Bong) on trail to Khan village., Tung Vai, Van Ho Distr., Tan Xuan Municipality, Cot Moc village, territory of Xuan Nha natural reserve, eastern slopes of Pha Luong Mountain., Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, around Phieng Luong village about 4 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter. Slightly logged primary closed evergreen broad-leaved forest on slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Bong, on trail Bong to Big Tree Dracontomelon duperreanum..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thuong Xua Distr.; Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Liên Natural Reserve., Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, SW macroslope of middle palrt of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lac Duong Distr., Da Chays Commune, Bi Doup mountain range., Lam Dong Prov., Lac Duong Distr., Lat Commune, Cong Troi FP Station., Lam Dong Province Lac Duong District Bi Doup Nui Ba national Park Lat Commune, Lam Dong Province Lac Duong District Bi Doup Nui Ba national Park, Kon Plong district, Hieu municipality, 1st village. In logged primary closed evergreen season tropical broad-leaved submontane forests along streams..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Yen Minh distr., Du Gia mun., about 2 km to SW of Giang Tru C village, in heavily logged primary broad-leaved submontane limestone forest. Between rocks..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Diplazium megaphyllum (Baker) Christ in Vietnam (50 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Diplazium megaphyllum (Diplazium megaphyllum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/diplazium-diplazium-megaphyllum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Athyriaceae

Xem tất cả 91 loài →
Anisocampium cumingianum (Anisocampium cumingianum)

Anisocampium cumingianum

Danh pháp khoa học chuẩn: Anisocampium cumingianum C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Anisocampium cumingianum C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Athyriaceae
Anisocampium niponicum (Anisocampium niponicum)

Anisocampium niponicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Anisocampium niponicum (Mett.) Yea C.Liu, W.L.Chiou & M.Kato Tên chấp nhận (Accepted Name): Anisocampium niponicum (Mett.) Yea C.Liu, W.L.Chiou & M.Kato (

Trung bình 365 ngày Athyriaceae
Athyrium anisopterum (Athyrium anisopterum)

Athyrium anisopterum

Danh pháp khoa học chuẩn: Athyrium anisopterum Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Athyrium anisopterum Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Athyriaceae
Athyrium christensenii (Athyrium christensenii)

Athyrium christensenii

Danh pháp khoa học chuẩn: Athyrium christensenii Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Athyrium christensenii Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Athyriaceae
Athyrium cryptogrammoides (Athyrium cryptogrammoides)

Athyrium cryptogrammoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Athyrium cryptogrammoides Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Athyrium cryptogrammoides Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Athyriaceae
Athyrium dissitifolium (Athyrium dissitifolium)

Athyrium dissitifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Athyrium dissitifolium (Baker) C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Athyrium dissitifolium (Baker) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Athyriaceae
Athyrium distans (Athyrium distans)

Athyrium distans

Danh pháp khoa học chuẩn: Athyrium distans (D.Don) T.Moore Tên chấp nhận (Accepted Name): Athyrium distans (D.Don) T.Moore (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Athyriaceae
Athyrium drepanopteron (Athyrium drepanopteron)

Athyrium drepanopteron

Danh pháp khoa học chuẩn: Athyrium drepanopteron (Kunze) A.Braun ex Milde Tên chấp nhận (Accepted Name): Athyrium drepanopteron (Kunze) A.Braun ex Milde (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Athyriaceae