
Diplazium pinnatifidopinnatum
Diplazium pinnatifidopinnatum
Tên gọi khác: Diplazium (Diplazium pinnatifidopinnatum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Diplazium pinnatifidopinnatum (Hook.) T.Moore
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplazium pinnatifidopinnatum (Hook.) T.Moore (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Athyriaceae → Chi Diplazium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8248294
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 16 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hoa, Quang Binh, Quang Tri (廣治省), Hoa Binh, Ha Giang, Hai Phong.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thuong Xuan Distr., Van Xuan Municipality, Hang Cao village, Xuan Lien Natural Reserve.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village.; Dakrong Nature Reserve; Cuc Phuong National Park, Bong to Big Tree Parashorea.; Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); valley just W of Bat Dai Son border station; valley of slash and burn agriculture, then higher up, degraded secondary vegetation in shade.; Distr. Minh Hoa, 72 km to WNW of Dong Hoi, municipality Thong Hoa, vicinity of Yen Son village, limestone massif Ke Bang. Primary evergreen broad-leaved forest on steep slopes and bluffs of limestone mesas..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 125m – 1000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1964 – 2013.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|N.D. Thang|L.D. Qui, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|L.T. Son, Yih-Han Chang, Yi-Shan Chao, Xinh MV; Quang NH, Daniel K. Harder|Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|George E. Schatz|Sharon A. Bodine.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 16 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thuong Xuan Distr., Van Xuan Municipality, Hang Cao village, Xuan Lien Natural Reserve.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village.; Dakrong Nature Reserve; Cuc Phuong National Park, Bong to Big Tree Parashorea.; Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); valley just W of Bat Dai Son border station; valley of slash and burn agriculture, then higher up, degraded secondary vegetation in shade.; Distr. Minh Hoa, 72 km to WNW of Dong Hoi, municipality Thong Hoa, vicinity of Yen Son village, limestone massif Ke Bang. Primary evergreen broad-leaved forest on steep slopes and bluffs of limestone mesas..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong National Park, Bong to Big Tree Parashorea., Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); valley just W of Bat Dai Son border station; valley of slash and burn agriculture, then higher up, degraded secondary vegetation in shade., Cat Ba National Park, Cat Ba Isl., Hai Phong Prov..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thuong Xuan Distr., Van Xuan Municipality, Hang Cao village, Xuan Lien Natural Reserve., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village., Dakrong Nature Reserve, Quang Tri (廣治省), Distr. Minh Hoa, 72 km to WNW of Dong Hoi, municipality Thong Hoa, vicinity of Yen Son village, limestone massif Ke Bang. Primary evergreen broad-leaved forest on steep slopes and bluffs of limestone mesas., Phong Nha - Ke Bang N'Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Diplazium pinnatifidopinnatum (Hook.) T.Moore in Vietnam (16 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Diplazium pinnatifidopinnatum (Diplazium pinnatifidopinnatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/diplazium-diplazium-pinnatifidopinnatum (truy cập 21/10/2026).







