Diplopterygium chinense (Diplopterygium chinense)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Diplopterygium chinense

Diplopterygium chinense

Tên gọi khác: Diplopterygium (Diplopterygium chinense)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Diplopterygium chinense (Rosenst.) De Vol
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplopterygium chinense (Rosenst.) De Vol (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Gleicheniales → Họ Gleicheniaceae → Chi Diplopterygium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 10612578

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 13 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Lam Dong Province (林同省), Thanh Hoa, Lam Dong, Vinh Phuc (永富省), Kon Tum, Lào Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lạc Dương, Vietnam; Lam Dong Province; Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Duc village, Xuan Liên Natural Reserve.; Lac Duong district, Xa Lat commune, on the way to Heaven Gate of Bi Doup-Nui Ba National Park, then through forest on the way to Ta Nung commune of Da Lat city (Ward 5).; Tam Dao National Park; Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Degraded primary and secondary wet evergreen broad-leaved forest (with Dacrydium and Dacrycarpus) along mountain river valley on sandstone..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 850m – 15500m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1931 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Andreas Berger, Cheng-Wei Chen, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|N.D. Thang|L.V. Tien, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, Pi-Fong Lu, L. V. Averyanov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 13 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lạc Dương, Vietnam; Lam Dong Province; Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Duc village, Xuan Liên Natural Reserve.; Lac Duong district, Xa Lat commune, on the way to Heaven Gate of Bi Doup-Nui Ba National Park, then through forest on the way to Ta Nung commune of Da Lat city (Ward 5).; Tam Dao National Park; Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Degraded primary and secondary wet evergreen broad-leaved forest (with Dacrydium and Dacrycarpus) along mountain river valley on sandstone..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao National Park, Vinh Phuc (永富省), Lao Cai; Fan Si Pan, Lào Cai.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Duc village, Xuan Liên Natural Reserve..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lạc Dương, Vietnam, Lam Dong Province, Lam Dong Province (林同省), Lac Duong district, Xa Lat commune, on the way to Heaven Gate of Bi Doup-Nui Ba National Park, then through forest on the way to Ta Nung commune of Da Lat city (Ward 5)., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Degraded primary and secondary wet evergreen broad-leaved forest (with Dacrydium and Dacrycarpus) along mountain river valley on sandstone., Primary vegetation on tops of Ngoc Linh mountain system, N of Ngoc Linh peak..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Diplopterygium chinense (Rosenst.) De Vol in Vietnam (13 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Diplopterygium chinense (Diplopterygium chinense). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/diplopterygium-diplopterygium-chinense (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Gleicheniaceae

Xem tất cả 16 loài →
Dicranopteris curranii (Dicranopteris curranii)

Dicranopteris curranii

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranopteris curranii Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranopteris curranii Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Gleicheniaceae
Dicranopteris linearis (Dicranopteris linearis)

Dicranopteris linearis

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranopteris linearis (Burm.fil.) Underw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranopteris linearis (Burm.fil.) Underw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Gleicheniaceae
Dicranopteris pedata (Dicranopteris pedata)

Dicranopteris pedata

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranopteris pedata (Houtt.) Nakaike Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranopteris pedata (Houtt.) Nakaike (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Gleicheniaceae
Dicranopteris splendida (Dicranopteris splendida)

Dicranopteris splendida

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranopteris splendida (Hand.-Mazz.) Tagawa Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranopteris splendida (Hand.-Mazz.) Tagawa (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Gleicheniaceae
Dicranopteris taiwanensis (Dicranopteris taiwanensis)

Dicranopteris taiwanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranopteris taiwanensis Ching & P.S.Chiu Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranopteris taiwanensis Ching & P.S.Chiu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Gleicheniaceae
Dicranopteris tetraphylla (Dicranopteris tetraphylla)

Dicranopteris tetraphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranopteris tetraphylla (Rosenst.) C.M.Kuo Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranopteris tetraphylla (Rosenst.) C.M.Kuo (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Gleicheniaceae
Diplopterygium blotianum (Diplopterygium blotianum)

Diplopterygium blotianum

Danh pháp khoa học chuẩn: Diplopterygium blotianum (C.Chr.) Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplopterygium blotianum (C.Chr.) Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Gleicheniaceae
Diplopterygium giganteum (Diplopterygium giganteum)

Diplopterygium giganteum

Danh pháp khoa học chuẩn: Diplopterygium giganteum (Wall. ex Hook.) Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplopterygium giganteum (Wall. ex Hook.) Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Gleicheniaceae