
Dischidia hirsuta
Dischidia hirsuta
Tên gọi khác: Dischidia (Dischidia hirsuta)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Dischidia hirsuta (Blume) Decne.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Dischidia hirsuta (Blume) Decne. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Apocynaceae → Chi Dischidia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3582490
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 12 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kiên Giang, Đồng Nai, Tỉnh Kiến Giang, Thua Thien-Hue, Dak Lak.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Đường Tiên Sơn Đỉnh, Thành phố Phú Quốc, Kiên Giang, VN; Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам; Phu Quoc National Park; tt. Dương Đông, Tp. Phú Quốc, Kiên Giang, Vietnam; Nam Dong Distr., Huong Son Municipality.; Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, N slope of Bach Ma mountain system. Broad-leaved evergreen wet secondary closed forest along rocky river valley and on river slopes. Grant from Henry Luce Foundation..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 700m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1867 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: jasius, Dmitry Ivanov, Dang, Van-Son; Nguyen, Hong-Quan; Tran, Hop, thoracek, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, T. H. Nguyên|A. Averyanova|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 12 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Đường Tiên Sơn Đỉnh, Thành phố Phú Quốc, Kiên Giang, VN; Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам; Phu Quoc National Park; tt. Dương Đông, Tp. Phú Quốc, Kiên Giang, Vietnam; Nam Dong Distr., Huong Son Municipality.; Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, N slope of Bach Ma mountain system. Broad-leaved evergreen wet secondary closed forest along rocky river valley and on river slopes. Grant from Henry Luce Foundation..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nam Dong Distr., Huong Son Municipality., Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, N slope of Bach Ma mountain system. Broad-leaved evergreen wet secondary closed forest along rocky river valley and on river slopes. Grant from Henry Luce Foundation., Annam, prov. Quang Tri, massif de Dong Co Pat, Plants of Annam, Indo-China, Tourane and Vicinity Tourane is in the coast about 100 kilometers S of Hue, the latter being Loureiro s type locality for the majority of the Cochinchina species..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary wet closed mountain broad-leaved forest on granite along river slopes..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Đường Tiên Sơn Đỉnh, Thành phố Phú Quốc, Kiên Giang, VN, Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам, Phu Quoc National Park, tt. Dương Đông, Tp. Phú Quốc, Kiên Giang, Vietnam, Route Saigon-Dalat, km 132.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Dischidia hirsuta (Blume) Decne. in Vietnam (12 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Dischidia hirsuta (Dischidia hirsuta). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dischidia-dischidia-hirsuta (truy cập 21/10/2026).







