
Dischidia major
Dischidia major
Tên gọi khác: Dischidia (Dischidia major)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Dischidia major (Vahl) Merr.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Dischidia major (Vahl) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Apocynaceae → Chi Dischidia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3582258
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 26 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đắk Lắk, Lâm Đồng, Kien Giang, Bà Rịa - Vũng Tàu, Dak Lak, Tay Ninh, Khanh Hoa, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Yok Don National park, Buon Don, Dak Lak, Vietnam; Vietnam; Dong Tram?Bai Thom Station (Phu Quoc National Park); 越南巴岛; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don National Park.; Krong Nang Distr., Ea Ho municipality, Trap K'Sor Glyptostrobus pensilis Reserve..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 700m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1867 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Rob and Geraldine, 陳鴻文, Patrick, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|T.H. Thai|N.V. Trai, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|P. T. Duyen, T.H. Thai|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 26 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Yok Don National park, Buon Don, Dak Lak, Vietnam; Vietnam; Dong Tram?Bai Thom Station (Phu Quoc National Park); 越南巴岛; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don National Park.; Krong Nang Distr., Ea Ho municipality, Trap K'Sor Glyptostrobus pensilis Reserve..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village, Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mountains, Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 22-21..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Yok Don National park, Buon Don, Dak Lak, Vietnam, Vietnam, Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don National Park., Krong Nang Distr., Ea Ho municipality, Trap K'Sor Glyptostrobus pensilis Reserve., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system. Secondary dry evergreen broad-leaved forest with remnants of primary elements along river slopes., Distr. Dak Gley, about 6-7 km to the S of Dak Gley town (near Dak Tung village.) Primary open semideciduous dry forest (disturbed by cutting) with domination of bamboo, Dipterocarpus and Lithocarpus..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dong Tram?Bai Thom Station (Phu Quoc National Park), 越南巴岛, Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, around Da Ha FP Station., Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Dischidia major (Vahl) Merr. in Vietnam (26 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Dischidia major (Dischidia major). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dischidia-dischidia-major (truy cập 21/10/2026).







