Ditrichum pallidum (Ditrichum pallidum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Ditrichum pallidum

Ditrichum pallidum

Tên gọi khác: Ditrichum (Ditrichum pallidum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Ditrichum pallidum (Hedw.) Hampe
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Ditrichum pallidum (Hedw.) Hampe (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Dicranales → Họ Ditrichaceae → Chi Ditrichum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5282337

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bidoup Nui Ba National Park, Giang Ly forest station to ATA station at top of the mountain..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1491m – 1491m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2010 – 2010.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Si He|Khang Sinh Nguyen.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bidoup Nui Ba National Park, Giang Ly forest station to ATA station at top of the mountain..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup Nui Ba National Park, Giang Ly forest station to ATA station at top of the mountain..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Ditrichum pallidum (Hedw.) Hampe in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Ditrichum pallidum (Ditrichum pallidum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ditrichum-ditrichum-pallidum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Ditrichaceae

Ceratodon purpureus (Ceratodon purpureus)

Ceratodon purpureus

Danh pháp khoa học chuẩn: Ceratodon purpureus (Hedw.) Brid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceratodon purpureus (Hedw.) Brid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Ditrichaceae
Ditrichum pusillum (Ditrichum pusillum)

Ditrichum pusillum

Danh pháp khoa học chuẩn: Ditrichum pusillum (Hedw.) Hampe Tên chấp nhận (Accepted Name): Ditrichum pusillum (Hedw.) Hampe (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Ditrichaceae
Wilsoniella decipiens (Wilsoniella decipiens)

Wilsoniella decipiens

Danh pháp khoa học chuẩn: Wilsoniella decipiens (Mitt.) Alston Tên chấp nhận (Accepted Name): Wilsoniella decipiens (Mitt.) Alston (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Ditrichaceae
Wilsoniella tonkinensis (Wilsoniella tonkinensis)

Wilsoniella tonkinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Wilsoniella tonkinensis Besch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Wilsoniella tonkinensis Besch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Ditrichaceae