Drypetes assamica (Drypetes assamica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Drypetes assamica

Drypetes assamica

Tên gọi khác: Drypetes (Drypetes assamica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Drypetes assamica (Hook.f.) Pax & K.Hoffm.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Drypetes assamica (Hook.f.) Pax & K.Hoffm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Putranjivaceae → Chi Drypetes.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3075762

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Drypetes assamica (Hook.f.) Pax & K.Hoffm. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Drypetes assamica (Drypetes assamica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/drypetes-drypetes-assamica (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Putranjivaceae

Xem tất cả 14 loài →
Drypetes arcuatinervia (Drypetes arcuatinervia)

Drypetes arcuatinervia

Danh pháp khoa học chuẩn: Drypetes arcuatinervia Merr. & Chun Tên chấp nhận (Accepted Name): Drypetes arcuatinervia Merr. & Chun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Putranjivaceae
Drypetes cambodica (Drypetes cambodica)

Drypetes cambodica

Danh pháp khoa học chuẩn: Drypetes cambodica Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drypetes cambodica Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Putranjivaceae
Drypetes deplanchei (Drypetes deplanchei)

Drypetes deplanchei

Danh pháp khoa học chuẩn: Drypetes deplanchei (Brongn. & Gris) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drypetes deplanchei (Brongn. & Gris) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Putranjivaceae
Drypetes hainanensis (Drypetes hainanensis)

Drypetes hainanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Drypetes hainanensis Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drypetes hainanensis Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Putranjivaceae
Drypetes harmandii (Drypetes harmandii)

Drypetes harmandii

Danh pháp khoa học chuẩn: Drypetes harmandii Pierre ex Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drypetes harmandii Pierre ex Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Putranjivaceae
Drypetes hoaensis (Drypetes hoaensis)

Drypetes hoaensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Drypetes hoaensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drypetes hoaensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Putranjivaceae
Drypetes indica (Drypetes indica)

Drypetes indica

Danh pháp khoa học chuẩn: Drypetes indica (Müll.Arg.) Pax & K.Hoffm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drypetes indica (Müll.Arg.) Pax & K.Hoffm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Putranjivaceae
Drypetes integrifolia (Drypetes integrifolia)

Drypetes integrifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Drypetes integrifolia Merr. & Chun Tên chấp nhận (Accepted Name): Drypetes integrifolia Merr. & Chun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Putranjivaceae