Duabanga grandiflora (Duabanga grandiflora)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Duabanga grandiflora

Duabanga grandiflora

Tên gọi khác: Duabanga (Duabanga grandiflora)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Duabanga grandiflora (Roxb. ex DC.) Walp.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Duabanga grandiflora (Roxb. ex DC.) Walp. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Myrtales → Họ Lythraceae → Chi Duabanga.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3989330

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 34 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hải Phòng, Kon Tum, Nghe An, Quang Tri, Ha Tinh, Ninh Binh, Hoa Binh, 北圻.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cat Ba, VN-HP-CH, VN-HP, VN; Van Lem, Dak To, Kon Tum, VN; Vietnam, Nghệ An Province, Pu Mat National Park, Con Cuông district; along the road to Khe Kem waterfall.; 36B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, обочина шоссе == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station. Highway side; Huong Hoa Distr., Huong Lap municipality; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 1484m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Andreas Berger, pgkaestner, Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, Prilepskiy N. G.|A.N. Demidova == A.N. Demidova|S.P. Kuznetsova == S.P. Kuznetsova|A.N. Kuznetsov == A.N. Kuznetsov, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N. Q. Hieu|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 34 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cat Ba, VN-HP-CH, VN-HP, VN; Van Lem, Dak To, Kon Tum, VN; Vietnam, Nghệ An Province, Pu Mat National Park, Con Cuông district; along the road to Khe Kem waterfall.; 36B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, обочина шоссе == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station. Highway side; Huong Hoa Distr., Huong Lap municipality; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cat Ba, VN-HP-CH, VN-HP, VN, Ninh Binh Province, Nho Quan District., Cuc Phuong National Park. Forest on limestone., Tonkin. L'Indo-Chine. Entre Hoa Binh et Vu Ban. Prov. de Hoa Binh., Tonkin, Entre Hoa Binh et Vu Ban.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Nghệ An Province, Pu Mat National Park, Con Cuông district; along the road to Khe Kem waterfall., Huong Hoa Distr., Huong Lap municipality, Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved evergreen riparian forest with Platanus kerrii and Duabanga grandiflora along rocky Song Con river valley composed with shale and gray sandstone., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Along stream, in open areas., Plants of Vietnam. Nghe An Province, Que Phong District, vicinity of Ban Muong along the road leading to the Laotian border..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Van Lem, Dak To, Kon Tum, VN, 36B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, обочина шоссе == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station. Highway side, prov. Lam Dong : Bi Tan.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Jardin Botanique de Saigon.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Duabanga grandiflora (Roxb. ex DC.) Walp. in Vietnam (34 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Duabanga grandiflora (Duabanga grandiflora). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/duabanga-duabanga-grandiflora (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lythraceae

Xem tất cả 44 loài →
Lựu (Punica granatum) Phổ biến

Lựu

Punica granatum

Lựu (danh pháp khoa học Punica granatum L.) thuộc chi Punica, họ Bằng lăng (Lythraceae) theo phân loại hiện đại (trước đây được xếp riêng vào họ Punicaceae). Lựu có nguồn gốc từ kh

Trung bình 1095 ngày Lythraceae
Cẩm tú mai (Cuphea hyssopifolia)

Cẩm tú mai

Cuphea hyssopifolia

Tên tiếng Việt: Cẩm tú mai Danh pháp khoa học: Cuphea hyssopifolia Chi (Genus): Cuphea | Họ (Family): Lythraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây viền Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexico

Trung bình 180 ngày Lythraceae
Bằng lăng (Lagerstroemia speciosa)

Bằng lăng

Lagerstroemia speciosa

Tên tiếng Việt: Bằng lăng Danh pháp khoa học: Lagerstroemia speciosa Chi (Genus): Lagerstroemia | Họ (Family): Lythraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây hoa/bóng mát Nguồn gốc phân bố

Trung bình 730 ngày Lythraceae
Lựu lùn (Punica granatum dwarf cultivars)

Lựu lùn

Punica granatum dwarf cultivars

Tên tiếng Việt: Lựu lùn Danh pháp khoa học: Punica granatum dwarf cultivars Chi (Genus): Punica | Họ (Family): Lythraceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiê

Trung bình 730 ngày Lythraceae
Rotala/vảy ốc (Rotala rotundifolia)

Rotala/vảy ốc

Rotala rotundifolia

Tên tiếng Việt: Rotala/vảy ốc Danh pháp khoa học: Rotala rotundifolia Chi (Genus): Rotala | Họ (Family): Lythraceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đô

Trung bình 180 ngày Lythraceae
Ammannia auriculata (Ammannia auriculata)

Ammannia auriculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Ammannia auriculata Willd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ammannia auriculata Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Lythraceae
Ammannia baccifera (Ammannia baccifera)

Ammannia baccifera

Danh pháp khoa học chuẩn: Ammannia baccifera L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ammannia baccifera L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Lythraceae
Thao lao (Lagerstroemia calyculata)

Thao lao

Lagerstroemia calyculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Lagerstroemia calyculata Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Lagerstroemia calyculata Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Lythraceae