Dufrenoya poilanei (Dufrenoya poilanei)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Dufrenoya poilanei

Dufrenoya poilanei

Tên gọi khác: Dufrenoya (Dufrenoya poilanei)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Dufrenoya poilanei Stauffer
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Dufrenoya poilanei Stauffer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Santalales → Họ Amphorogynaceae → Chi Dufrenoya.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8326588

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 26 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tonkin.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Annam : prov. du Darlac : massif du Chu Yang Sinh; Annam : prov. de Darlac : massif du Chu Yang Sinh; Annam, prov. Haut Donaï, nord de Dankia; Annam : massif du Bi-Doup, prov. du Haut Donaï; Annam; Annam, massif du Braïan près de Djiring, prov. Haut Donaï.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 2200m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 1941.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Poilane, E., Eugène Poilane, A. Petelot, P. A. Pételot, Poilane E, 中越考察队.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 26 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Annam : prov. du Darlac : massif du Chu Yang Sinh; Annam : prov. de Darlac : massif du Chu Yang Sinh; Annam, prov. Haut Donaï, nord de Dankia; Annam : massif du Bi-Doup, prov. du Haut Donaï; Annam; Annam, massif du Braïan près de Djiring, prov. Haut Donaï.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Dufrenoya poilanei Stauffer in Vietnam (26 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Dufrenoya poilanei (Dufrenoya poilanei). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dufrenoya-dufrenoya-poilanei (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Amphorogynaceae

Xem tất cả 16 loài →
Amphorogyne spicata (Amphorogyne spicata)

Amphorogyne spicata

Danh pháp khoa học chuẩn: Amphorogyne spicata Stauffer & Hürl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Amphorogyne spicata Stauffer & Hürl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Amphorogynaceae
Dendrotrophe buxifolia (Dendrotrophe buxifolia)

Dendrotrophe buxifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrotrophe buxifolia (Blume) Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrotrophe buxifolia (Blume) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Amphorogynaceae
Dendrotrophe frutescens (Dendrotrophe frutescens)

Dendrotrophe frutescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrotrophe frutescens (Benth.) Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrotrophe frutescens (Benth.) Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Amphorogynaceae
Dendrotrophe polyneura (Dendrotrophe polyneura)

Dendrotrophe polyneura

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrotrophe polyneura (Hu) D.D.Tao Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrotrophe polyneura (Hu) D.D.Tao (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Amphorogynaceae
Dendrotrophe umbellata (Dendrotrophe umbellata)

Dendrotrophe umbellata

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrotrophe umbellata (Blume) Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrotrophe umbellata (Blume) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Amphorogynaceae
Dendrotrophe varians (Dendrotrophe varians)

Dendrotrophe varians

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrotrophe varians (Blume) Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrotrophe varians (Blume) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Amphorogynaceae
Dufrenoya aurantiaca (Dufrenoya aurantiaca)

Dufrenoya aurantiaca

Danh pháp khoa học chuẩn: Dufrenoya aurantiaca Stauffer Tên chấp nhận (Accepted Name): Dufrenoya aurantiaca Stauffer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Amphorogynaceae
Dufrenoya longicuneata (Dufrenoya longicuneata)

Dufrenoya longicuneata

Danh pháp khoa học chuẩn: Dufrenoya longicuneata Stauffer Tên chấp nhận (Accepted Name): Dufrenoya longicuneata Stauffer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Amphorogynaceae