Ectropothecium dealbatum (Ectropothecium dealbatum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Ectropothecium dealbatum

Ectropothecium dealbatum

Tên gọi khác: Ectropothecium (Ectropothecium dealbatum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium dealbatum (Reinw. & Hornsch.) A.Jaeger
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium dealbatum (Reinw. & Hornsch.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Hypnaceae → Chi Ectropothecium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2682284

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Giang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41606–41676>.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 713m – 713m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2008 – 2008.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Si He|Khang Sinh Nguyen.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Ectropothecium dealbatum.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (NMNH Extant Biology).

Công dụng

  • Đóng vai trò sinh thái tiên phong giữ ẩm đất, hấp thụ nước mưa và chống xói mòn trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới
  • Là sinh vật chỉ thị sinh học nhạy cảm phản ánh chất lượng không khí, độ ẩm và sự nguyên vẹn của thảm rừng tự nhiên
  • Ứng dụng phủ gốc giữ ẩm cho cây cảnh, tạo thảm thực bì tiểu cảnh bonsai, bán cạn (paludarium) và terrarium
  • Phục vụ nghiên cứu khoa học về phân loại học, tiến hóa thực vật và bảo tồn đa dạng nguồn gen rêu bản địa

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41606–41676>.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41606–41676>.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Ectropothecium dealbatum (Reinw. & Hornsch.) A.Jaeger in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Ectropothecium dealbatum (Ectropothecium dealbatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ectropothecium-ectropothecium-dealbatum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Hypnaceae

Xem tất cả 35 loài →
Rêu Java (Taxiphyllum barbieri)

Rêu Java

Taxiphyllum barbieri

Tên tiếng Việt: Rêu Java Danh pháp khoa học: Taxiphyllum barbieri Chi (Genus): Ectropothecium | Họ (Family): Hypnaceae Phân nhóm chuyên ngành: Rêu thủy sinh Nguồn gốc phân bố tự nh

Trung bình 180 ngày Hypnaceae
Ectropothecium annamense (Ectropothecium annamense)

Ectropothecium annamense

Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium annamense Thér. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium annamense Thér. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Hypnaceae
Ectropothecium barbieri (Ectropothecium barbieri)

Ectropothecium barbieri

Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium barbieri (Cardot & Copp.) J.T.Wynns Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium barbieri (Cardot & Copp.) J.T.Wynns (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Hypnaceae
Ectropothecium buitenzorgi (Ectropothecium buitenzorgi)

Ectropothecium buitenzorgi

Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium buitenzorgi (Bél.) Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium buitenzorgi (Bél.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Hypnaceae
Ectropothecium chamissonis (Ectropothecium chamissonis)

Ectropothecium chamissonis

Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium chamissonis (Hornsch.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium chamissonis (Hornsch.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Hypnaceae
Ectropothecium falciforme (Ectropothecium falciforme)

Ectropothecium falciforme

Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium falciforme (Dozy & Molk.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium falciforme (Dozy & Molk.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Hypnaceae
Ectropothecium ichnotocladum (Ectropothecium ichnotocladum)

Ectropothecium ichnotocladum

Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium ichnotocladum (Müll.Hal.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium ichnotocladum (Müll.Hal.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Hypnaceae
Ectropothecium laevigatum (Ectropothecium laevigatum)

Ectropothecium laevigatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium laevigatum Thwaites & Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium laevigatum Thwaites & Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Hypnaceae