Eleocharis pellucida (Eleocharis pellucida)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Eleocharis pellucida

Eleocharis pellucida

1. Định danh và phân loại

Eleocharis pellucida J.Presl & C.Presl, công bố trong Reliq. Haenk. 1: 196 (1828), là tên được chấp nhận theo POWO và GBIF. Loài thuộc họ Cyperaceae, phân họ Cyperoideae, tông Eleocharideae, bộ Poales. Chưa tìm thấy tên tiếng Việt có nguồn.

2. Đặc điểm hình thái

Theo Flora of China, đây là cỏ một năm hoặc đa niên ngắn ngày, không có thân rễ. Thân mọc thành bụi, cao 5–30 cm hoặc hơn, dày 0,5–1 mm, mềm, có rãnh dọc. Lá thoái hóa thành 2 bẹ hình ống dài 1,5–4 cm, gốc bẹ hơi tím. Bông nhỏ hình trứng hẹp đến trụ, kích thước (3–)5–10 × 1,5–3 mm, nhiều hoa; vảy hữu thụ màu nâu gỉ nhạt. Quả bế vàng nhạt đến ô-liu, hình trứng ngược, 0,8–1,2 × 0,5–0,7 mm, có 3 cạnh; vòi nhụy chia 3.

3. Sinh thái và phân bố

POWO ghi nhận vùng bản địa gồm Trung Quốc, Đài Loan, Ấn Độ, Bangladesh, Myanmar, Malesia, Philippines, Sri Lanka; Wikispecies còn nêu Nhật Bản, Hàn Quốc, Primorye, Thái Lan. GBIF có 22 bản ghi tại Việt Nam nhưng không kèm thông tin tỉnh; chưa tìm thấy nguồn nêu địa điểm cụ thể. Sinh cảnh, độ cao và mùa hoa quả: chưa có dữ liệu.

4. Công dụng và giá trị

Chưa tìm thấy nguồn nào về công dụng.

5. Tình trạng bảo tồn

GBIF ghi IUCN: LC. Chưa tra được Sách Đỏ Việt Nam 2007 và Nghị định 84/2021/NĐ-CP.

Phân bố

Việt Nam
GBIF có 22 bản ghi tại Việt Nam nhưng không kèm tỉnh/khu bảo tồn; chưa có nguồn xác nhận phân bố cụ thể, mức độ phổ biến hay hiếm. Cần đối chiếu Danh lục thực vật Việt Nam và kiểm tra khả năng nhầm với loài Eleocharis khác.
Thế giới
Theo POWO (var. pellucida): Bangladesh, Borneo, Trung Quốc, Đông Himalaya, Hải Nam, Ấn Độ, Java, Tiểu Sunda, Malaya, Myanmar, Philippines, Sri Lanka, Sulawesi, Sumatra, Đài Loan. Wikispecies thêm Nhật Bản, Hàn Quốc, quần đảo Kuril, Mãn Châu, Primorye, Thái Lan. Du nhập tại Ý (Piemonte). GBIF nhiều bản ghi nhất ở Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Đặc điểm

Lá
Thoái hóa thành 2 bẹ hình ống dài 1,5–4 cm, gốc hơi tím, đỉnh xanh, miệng cụt
Quả
Quả bế vàng nhạt đến ô-liu, hình trứng ngược, 0,8–1,2 × 0,5–0,7 mm, có 3 cạnh
Hoa
Bông nhỏ hình trứng hẹp đến trụ, (3–)5–10 × 1,5–3 mm, nhiều hoa; vảy hữu thụ nâu gỉ nhạt; vòi nhụy chia 3
Chiều cao (m)
Khoảng 0,05–0,30 m hoặc hơn
Dạng sống
Cỏ một năm hoặc đa niên ngắn ngày, không thân rễ, mọc thành bụi

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu.
Tưới nước
Chưa có dữ liệu.
Đất trồng
Chưa có dữ liệu.
Bón phân
Chưa có dữ liệu.
Nhân giống
Chưa có dữ liệu.
Thu hoạch
Không áp dụng.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Eleocharis pellucida J.Presl & C.Presl in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. POWO (Kew)

    POWO. Eleocharis pellucida J.Presl & C.Presl, tên được chấp nhận; IPNI 307026-1.

  3. 3. POWO (Kew) - var. pellucida

    POWO. Eleocharis pellucida var. pellucida: vùng bản địa và dị danh.

  4. 4. Flora of China (eFloras)

    Flora of China. Eleocharis pellucida (透明鳞荸荠): mô tả hình thái.

  5. 5. Wikispecies

    Wikispecies. Eleocharis pellucida: phân loại và phân bố.

  6. 6. Ảnh: Wikimedia Commons

    Ảnh minh hoạ — Show_ryu (CC BY-SA 3.0), https://thumb.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/79/Eleocharis_japonica.JPG/1920px-Eleocharis_japonica.JPG?utm_source=commons.wikimedia.org&utm_campaign=imageinfo&utm_content=thumbnail

    Giấy phép: CC BY-SA 3.0

Trích dẫn trang này

Eleocharis pellucida (Eleocharis pellucida). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/eleocharis-pellucida (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Cyperaceae

Xem tất cả 354 loài →
Cói (Cyperus malaccensis)

Cói

Cyperus malaccensis

Tên tiếng Việt: Cói Danh pháp khoa học: Cyperus malaccensis Chi (Genus): Cyperus | Họ (Family): Cyperaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn

Trung bình 730 ngày Cyperaceae
Fimbristylis dichotoma (Fimbristylis dichotoma)

Fimbristylis dichotoma

Loài Fimbristylis (Fimbristylis dichotoma) (danh pháp khoa học: Fimbristylis dichotoma) thuộc chi Fimbristylis, họ thực vật Cyperaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầ

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Cỏ Gà (Fimbristylis quinquangularis)

Cỏ Gà

Fimbristylis quinquangularis

Loài Cỏ Gà (danh pháp khoa học: Fimbristylis quinquangularis) thuộc chi Fimbristylis, họ thực vật Cyperaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được gh

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Hypolytrum nemorum (Hypolytrum nemorum)

Hypolytrum nemorum

Loài Hypolytrum (Hypolytrum nemorum) (danh pháp khoa học: Hypolytrum nemorum) thuộc chi Hypolytrum, họ thực vật Cyperaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), lo

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Schoenoplectiella mucronata (Schoenoplectiella mucronata)

Schoenoplectiella mucronata

Loài Schoenoplectiella (Schoenoplectiella mucronata) (danh pháp khoa học: Schoenoplectiella mucronata) thuộc chi Schoenoplectiella, họ thực vật Cyperaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa d

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Abildgaardia ovata (Abildgaardia ovata)

Abildgaardia ovata

Danh pháp khoa học chuẩn: Abildgaardia ovata (Burm.f.) Kral Tên chấp nhận (Accepted Name): Abildgaardia ovata (Burm.f.) Kral (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Actinoschoenus aphyllus (Actinoschoenus aphyllus)

Actinoschoenus aphyllus

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinoschoenus aphyllus (Vahl) Larridon Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinoschoenus aphyllus (Vahl) Larridon (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Actinoscirpus grossus (Actinoscirpus grossus)

Actinoscirpus grossus

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinoscirpus grossus (L.f.) Goetgh. & D.A.Simpson Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinoscirpus grossus (L.f.) Goetgh. & D.A.Simpson (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Cyperaceae