Elephantopus scaber (Elephantopus scaber)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Elephantopus scaber

Elephantopus scaber

Tên gọi khác: Elephantopus (Elephantopus scaber)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Elephantopus scaber L.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Elephantopus scaber L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Asterales → Họ Asteraceae → Chi Elephantopus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5395925

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 28 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tay Ninh, Lai Chau, Lâm Đồng, Kon Tum, Cao Bang, 沙巴.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dalat, Tuyen Lam Lack; Viet Nam:VI Xuyen:Tay Con Linh mountain Xan Xa Ho Village Lao Commune; 53B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к северо-востоку от лесной станции Giang Ly, злаковое поле, граница с лесом у реки Да Ним (Da Nhim) == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the northeast of Giang Ly forest station. Grass field, border with mixed forest near Da Nhim river; B3. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, окрестности лесной станции Giang Ly. Склон восточной экспозиции, около вышки. Обочина дороги в сосновом лесу(Pinus kesiya Royle ex Gordon), склон == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, Giang Ly forest station neighborhood. Slope of east aspect, near tower. Roadside in pine forest (Pinus kesiya Royle ex Gordon), on slope; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station.; Muong Te Distr., Muong Te Municipality, Nam Cum village..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 1925m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2015.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Athen, P.; Wong, K.M.; Low, Y.W., Hanoi, UBC, Logan Botanic Garden, Longwood & Kew. Exped to Vietnam (2014),, Platonova A. G., Demidova A. N.|N.G. Prilepskiy == N.G. Prilepsky, T.H. Thai|L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 28 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dalat, Tuyen Lam Lack; Viet Nam:VI Xuyen:Tay Con Linh mountain Xan Xa Ho Village Lao Commune; 53B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к северо-востоку от лесной станции Giang Ly, злаковое поле, граница с лесом у реки Да Ним (Da Nhim) == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the northeast of Giang Ly forest station. Grass field, border with mixed forest near Da Nhim river; B3. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, окрестности лесной станции Giang Ly. Склон восточной экспозиции, около вышки. Обочина дороги в сосновом лесу(Pinus kesiya Royle ex Gordon), склон == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, Giang Ly forest station neighborhood. Slope of east aspect, near tower. Roadside in pine forest (Pinus kesiya Royle ex Gordon), on slope; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station.; Muong Te Distr., Muong Te Municipality, Nam Cum village..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Muong Te Distr., Muong Te Municipality, Nam Cum village., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Site No: CP90., Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village,about 44 km to NWW from Cao Bang town. Secondary open shrubs among limestone rocks on alluvial foothills of limestone remnant ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam: Phu Hu, prov. Nha Trang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: 53B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к северо-востоку от лесной станции Giang Ly, злаковое поле, граница с лесом у реки Да Ним (Da Nhim) == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the northeast of Giang Ly forest station. Grass field, border with mixed forest near Da Nhim river, B3. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, окрестности лесной станции Giang Ly. Склон восточной экспозиции, около вышки. Обочина дороги в сосновом лесу(Pinus kesiya Royle ex Gordon), склон == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, Giang Ly forest station neighborhood. Slope of east aspect, near tower. Roadside in pine forest (Pinus kesiya Royle ex Gordon), on slope, Viet Nam:Lam Dong:Bao Lam Distr.:Bao Lam Station, Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Short tall secondary grasslands along forest river., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest on steep mountain slopes on sandstone & gneiss., NW slopes of Ngoc Linh mountain system.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Elephantopus scaber L. in Vietnam (28 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Edinburgh (E) Herbarium Specimens

    Mẫu vật lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Elephantopus scaber (Elephantopus scaber). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/elephantopus-elephantopus-scaber (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Asteraceae

Xem tất cả 350 loài →
Cúc (Chrysanthemum × morifolium)

Cúc

Chrysanthemum × morifolium

Tên tiếng Việt: Cúc Danh pháp khoa học: Chrysanthemum × morifolium Chi (Genus): Chrysanthemum | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Hoa cánh bướm (Cosmos bipinnatus)

Hoa cánh bướm

Cosmos bipinnatus

Tên tiếng Việt: Hoa cánh bướm Danh pháp khoa học: Cosmos bipinnatus Chi (Genus): Cosmos | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa theo mùa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: M

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Sen đá chuỗi ngọc (Curio rowleyanus)

Sen đá chuỗi ngọc

Curio rowleyanus

Tên tiếng Việt: Sen đá chuỗi ngọc Danh pháp khoa học: Curio rowleyanus Chi (Genus): Curio | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Mọng nước rủ Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Thược dược (Dahlia pinnata)

Thược dược

Dahlia pinnata

Tên tiếng Việt: Thược dược Danh pháp khoa học: Dahlia pinnata Chi (Genus): Dahlia | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexico Thượ

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Cúc đồng tiền (Gerbera jamesonii)

Cúc đồng tiền

Gerbera jamesonii

Tên tiếng Việt: Cúc đồng tiền Danh pháp khoa học: Gerbera jamesonii Chi (Genus): Gerbera | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Hoa hướng dương (Helianthus annuus)

Hoa hướng dương

Helianthus annuus

Tên tiếng Việt: Hoa hướng dương Danh pháp khoa học: Helianthus annuus Chi (Genus): Helianthus | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa theo mùa Nguồn gốc phân bố tự nh

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Xà lách (Lactuca sativa)

Xà lách

Lactuca sativa

Tên tiếng Việt: Xà lách Danh pháp khoa học: Lactuca sativa Chi (Genus): Lactuca | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn

Dễ trồng 45 ngày Asteraceae
Vạn thọ (Tagetes erecta)

Vạn thọ

Tagetes erecta

Tên tiếng Việt: Vạn thọ Danh pháp khoa học: Tagetes erecta Chi (Genus): Tagetes | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexico Vạn th

Trung bình 180 ngày Asteraceae