
Embelia parviflora
Embelia parviflora
Tên gọi khác: Embelia (Embelia parviflora)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Embelia parviflora Wall. ex A.DC.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Embelia parviflora Wall. ex A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Primulaceae → Chi Embelia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7799958
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 44 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Tỉnh Khánh Hòa, Lam Dong, Ha Tinh, Cao Bang, Kon Tum, 葵州 KeiCan.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: TT. Lạc Dương, H. Lạc Dương, Lâm Đồng, VN; Lạc Dương, Lâm Đồng, Vietnam; Hon Ba Nature Reserve; "Quang Tri Prov.,Huong Hoa Distr.,Huong Lap municipality,Cup village"; Lat, Lac Duong, Lam Dong; Cam Xuyen District, Kego Nature Reserve..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 95m – 2260m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1924 – 2023.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: JODY HSIEH, Dmitry Ivanov, Tagane, S.; Yahara, T.; Nagamasu, H.; Fuse, K.; Toyama, H.; Tran, H.; Son, V., L.Averyanov et al., Djaja D. Soejarto|Tran, Ngoc Ninh|Vuong Tan Tu, L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 44 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: TT. Lạc Dương, H. Lạc Dương, Lâm Đồng, VN; Lạc Dương, Lâm Đồng, Vietnam; Hon Ba Nature Reserve; "Quang Tri Prov.,Huong Hoa Distr.,Huong Lap municipality,Cup village"; Lat, Lac Duong, Lam Dong; Cam Xuyen District, Kego Nature Reserve..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town. Elevation from Le A pass to Na Ni mt. peak. Old secondary closed evergreen wet mountain forest on soils developed on granite and shale rocks., Vietnam, Vinh Phu province, Tam Dao mountain massif,, Tonkin. Massif du Tam Dao, French Indochina. Massif de Tam Dao., Massif du Tam Dao; Tonkin.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hon Ba Nature Reserve, "Quang Tri Prov.,Huong Hoa Distr.,Huong Lap municipality,Cup village", Cam Xuyen District, Kego Nature Reserve..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: TT. Lạc Dương, H. Lạc Dương, Lâm Đồng, VN, Lạc Dương, Lâm Đồng, Vietnam, Lat, Lac Duong, Lam Dong, 29 km to NE from Dalat City, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Closed broad-leaved cloud forest on main peak of Bi Dup mountain system., S. Vietnam, prov. Kontum. NW slopes of Ngok Linh mountain system, NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Embelia parviflora Wall. ex A.DC. in Vietnam (44 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Embelia parviflora (Embelia parviflora). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/embelia-embelia-parviflora (truy cập 21/10/2026).



