
Embelia ribes
Embelia ribes
Tên gọi khác: Embelia (Embelia ribes)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Embelia ribes Burm.fil.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Embelia ribes Burm.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Primulaceae → Chi Embelia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7330952
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 130 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Hue Province, Lao Cai, Tỉnh Khánh Hòa, Tinh Thua Thien-Hue, Ninh Thuan, Thanh Hoa, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: At summit area.; Loc Hoa, Bach Ma N.P.; Thua Thien, Phu Loc district. Huong Phu, Loc Hoa Bach Ma N.P.; SOUTHERN VIETNAM. Đắk Lắk prov., Lắk distr., Bông Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 11 km SSE from Krông Kmar village. In the forest, near road; Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, east slope of the Hoang Lien Son Range, east of road QL 279.; Hon Ba Nature Reserve.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 48m – 7662m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1954 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, D. V. Hai, Hai, D.V., Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S., Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, Tagane, S.; Yahara, T.; Nagamasu, H.; Fuse, K.; Toyama, H.; Tran, H.; Son, V..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: vascular plants; Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 130 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: vascular plants; Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: At summit area.; Loc Hoa, Bach Ma N.P.; Thua Thien, Phu Loc district. Huong Phu, Loc Hoa Bach Ma N.P.; SOUTHERN VIETNAM. Đắk Lắk prov., Lắk distr., Bông Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 11 km SSE from Krông Kmar village. In the forest, near road; Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, east slope of the Hoang Lien Son Range, east of road QL 279.; Hon Ba Nature Reserve.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, east slope of the Hoang Lien Son Range, east of road QL 279., Lao Cai, Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range. Secondary evergreen shrubs on shale soil. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Thanh Hoa Province, Thach Thanh District, Cuc Phuong Np, Thanh Yenh Commune. Sanh Village. Hotspots 44,45, "Cuc Phuong National Park, Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune, Sanh Village", Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune, Sahn village, hostpots 44, 45..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: At summit area., Loc Hoa, Bach Ma N.P., Thua Thien, Phu Loc district. Huong Phu, Loc Hoa Bach Ma N.P., Hon Ba Nature Reserve, Tri. Bach Ma National Park.; Bach Ma Mountain peak trailhead to the summit., Nui Chua National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Đắk Lắk prov., Lắk distr., Bông Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 11 km SSE from Krông Kmar village. In the forest, near road, Lam Dong province, Baoloc district, Dai Lao forest ca. 13 km SW Baoloc city., Hieu Municipality, Thach Nham watershed., Kon Plong District; Hieu Municipality, Thach Nham watershed., Kon Plong Dist., Hieu Muncipality, Mang La forest enterprise. Primary broad-leaved wet evergreen forest on sandstone., 8.5 km to S from Dalat City. Closed mixed secondary forest with Dacrycarpus imbricatus, rich in primary elements along stream canyon..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Embelia ribes Burm.fil. in Vietnam (130 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Embelia ribes (Embelia ribes). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/embelia-embelia-ribes (truy cập 22/10/2026).



