
Enhalus acoroides
Enhalus acoroides
Tên gọi khác: Enhalus (Enhalus acoroides)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Enhalus acoroides (L.f.) Royle
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Enhalus acoroides (L.f.) Royle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Alismatales → Họ Hydrocharitaceae → Chi Enhalus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2866113
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 43 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Thuận, Khanh Hoa, Ninh Thuan, Ba Ria-Vung Tau, Phu Yen.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ninh Hải, Ninh Thuận, Việt Nam; Thuy Trieu; My Giang; Dam Gia Bay; Xuan Tu; Xuan Ha.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1996 – 2014.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: J. Papenbrock, caoluongimer, H.T.Tuyen,H.N.Khac,P.T.Lan,Pham Dinh Trong,T.H.Huy,T.Iseto, Hong,Chieu,Chien,The,Thao,Boon..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; NaGISA CoML global dataset; Occurrence data of seagrasses in Southeast Asia extracted from literature.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 43 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; NaGISA CoML global dataset; Occurrence data of seagrasses in Southeast Asia ext
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ninh Hải, Ninh Thuận, Việt Nam; Thuy Trieu; My Giang; Dam Gia Bay; Xuan Tu; Xuan Ha.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ninh Hải, Ninh Thuận, Việt Nam, Thuy Trieu, Khanh Hoa, My Giang, Xuan Tu, Xuan Ha.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Con Dao (Ba Ria-Vung Tau), Phu Quoc islands, Phu Quoc Island.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Enhalus acoroides (L.f.) Royle in Vietnam (43 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Enhalus acoroides (Enhalus acoroides). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/enhalus-enhalus-acoroides (truy cập 21/10/2026).





