
Epipremnum giganteum
Epipremnum giganteum
Tên gọi khác: Epipremnum (Epipremnum giganteum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Epipremnum giganteum (Roxb.) Schott
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Epipremnum giganteum (Roxb.) Schott (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Alismatales → Họ Araceae → Chi Epipremnum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2868332
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 23 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Khanh Hoa, Son La, Ha Tinh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lộc Tiến, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng, Вьетнам; Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National park, on the road to Tien Son Cave.; Dong Hoi district, Phong Nha- Ke Bang Natinal Park, on the road to Tien Son Cave.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh dist., Hon Ba Mtns., Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 34. HB003.; Khanh Hoa Province, Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village.; Yen Chau District; Chiêng Pâc Municipality; ca. 6 km from Lum Village and along road between Lum Village and road between Son La & Hanoi. Collection in degraded secondary vegetation, on loose limestone soil of aggregate. Collected with P.K. Loc, N.T. Hiep, B. Tan, G.E. Schatz, L.V. Averyanov and S. Bodine..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 80m – 1300m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: insect ID, Nguyen, V.D.; Vu X.P.; Nguyen, T.C.; Bui, H.Q.; Kok R.P.J., Utteridge T.M.A.; Moore, A.; Trudgen, M.; Briggs, M., Nguyen, V.D.; Vu, X.P.; Nguyen, T.C.; Bui, H.Q.; Kok R.P.J.; Utteridge T.M.A.; Moore A.; Trudgen M.; Briggs, M., Soejarto DD; Ninh TN, Djaja D. Soejarto, Daniel K. Harder|et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 23 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lộc Tiến, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng, Вьетнам; Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National park, on the road to Tien Son Cave.; Dong Hoi district, Phong Nha- Ke Bang Natinal Park, on the road to Tien Son Cave.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh dist., Hon Ba Mtns., Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 34. HB003.; Khanh Hoa Province, Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village.; Yen Chau District; Chiêng Pâc Municipality; ca. 6 km from Lum Village and along road between Lum Village and road between Son La & Hanoi. Collection in degraded secondary vegetation, on loose limestone soil of aggregate. Collected with P.K. Loc, N.T. Hiep, B. Tan, G.E. Schatz, L.V. Averyanov and S. Bodine..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Yen Chau District; Chiêng Pâc Municipality; ca. 6 km from Lum Village and along road between Lum Village and road between Son La & Hanoi. Collection in degraded secondary vegetation, on loose limestone soil of aggregate. Collected with P.K. Loc, N.T. Hiep, B. Tan, G.E. Schatz, L.V. Averyanov and S. Bodine., Yen Chau District; Chiêng Pâc Municipality; ca. 6 km from Lum Village and along road between Lum Village and road between Son La & Hanoi., Yen Chau District; Chiêng Pâc Municipality; Ca. 6km from Lum Village and along road between Lum Village and road between Son La & Hanoi..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National park, on the road to Tien Son Cave., Dong Hoi district, Phong Nha- Ke Bang Natinal Park, on the road to Tien Son Cave., Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh dist., Hon Ba Mtns., Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 34. HB003., Khanh Hoa Province, Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Along stream, eastern slope., Bach Ma N. P.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lộc Tiến, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng, Вьетнам, Lâm Đồng.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Epipremnum giganteum (Roxb.) Schott in Vietnam (23 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Epipremnum giganteum (Epipremnum giganteum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/epipremnum-epipremnum-giganteum (truy cập 21/10/2026).







