
Erechtites valerianifolius
Erechtites valerianifolius
Tên gọi khác: Erechtites (Erechtites valerianifolius)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Erechtites valerianifolius (Wolf ex Rchb.) DC.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Erechtites valerianifolius (Wolf ex Rchb.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Asterales → Họ Asteraceae → Chi Erechtites.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8199967
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 21 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quảng Bình, Nghệ An, Ninh Bình, Gia Lai, Quảng Trị, Ha Giang, Nghe An, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Sơn Trạch, Bố Trạch District, Quảng Bình, 베트남; K4, 178 Đ. Trần Cảnh Bình, Trung Đô, Vinh, Nghệ An 460000 베트남; Ninh Hải, Hoa Lư District, Ninh Bình, Vietnam; K'Bang District, Gia Lai, Вьетнам; Nam Giang, Vinh, Nghe An, 베트남; Hướng Sơn, Hướng Hóa, Quảng Trị, Vietnam.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 22m – 1600m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1965 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: onidiras-iNaturalist, maghielv, Vasilii Dudka, Eugene Popov, Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Vislobokov N. A..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 21 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Sơn Trạch, Bố Trạch District, Quảng Bình, 베트남; K4, 178 Đ. Trần Cảnh Bình, Trung Đô, Vinh, Nghệ An 460000 베트남; Ninh Hải, Hoa Lư District, Ninh Bình, Vietnam; K'Bang District, Gia Lai, Вьетнам; Nam Giang, Vinh, Nghe An, 베트남; Hướng Sơn, Hướng Hóa, Quảng Trị, Vietnam.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ninh Hải, Hoa Lư District, Ninh Bình, Vietnam, Plants of Vietnam, Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park, km 4 Bong(Helipad)., Distr. Yen Minh, municipality Du Gia, vicinity of Coc Pan village. Secondary wet closed evergreen broadleaved forest on limestone ridge foothills along river., Hanoi Province: Bavi National Park, along road to summit from guest house..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Sơn Trạch, Bố Trạch District, Quảng Bình, 베트남, K4, 178 Đ. Trần Cảnh Bình, Trung Đô, Vinh, Nghệ An 460000 베트남, Nam Giang, Vinh, Nghe An, 베트남, Nghệ An, Hướng Sơn, Hướng Hóa, Quảng Trị, Vietnam, Lệ Thủy, Quảng Bình, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: K'Bang District, Gia Lai, Вьетнам, NW slopes of Ngoc Linh mountain system, Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village. Secondary wet mountain evergreen forest rich in primary elements..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Erechtites valerianifolius (Wolf ex Rchb.) DC. in Vietnam (21 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Erechtites valerianifolius (Erechtites valerianifolius). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/erechtites-erechtites-valerianifolius (truy cập 22/10/2026).







