Eria gagnepainii (Eria gagnepainii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Eria gagnepainii

Eria gagnepainii

Tên gọi khác: Eria (Eria gagnepainii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Eria gagnepainii A.D.Hawkes & A.H.Heller
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Eria gagnepainii A.D.Hawkes & A.H.Heller (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Eria.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2815272

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 33 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Binh, Nghe An, Ninh Thuan, Lao Cai, Kon Tum, Dak Lak, Dac Lac, Ha Tinh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Lat Commune,Cong Troi mountain around point"; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate.; Quang Binh Prov., Minh Hoa Distr., Dan Hoa Municipality, to the EEN of Bai Dinh illage around point.; Le Thuy Distr., Kim Thuy municipality, around Bai Dan village.; Quang Ninh Distr., Truong Son municipality, around Chan Trong village.; Quang Ninh Distr., Truong Son municipality..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 330m – 1375m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1995 – 2010.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: N.V.Duy, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|L.T. Son, Averyanov LV; Lôc PK; Vinh NT; Son LT, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, Averyanov LV; Lôc PK; Vinh NT; Khang NS, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 33 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Lat Commune,Cong Troi mountain around point"; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate.; Quang Binh Prov., Minh Hoa Distr., Dan Hoa Municipality, to the EEN of Bai Dinh illage around point.; Le Thuy Distr., Kim Thuy municipality, around Bai Dan village.; Quang Ninh Distr., Truong Son municipality, around Chan Trong village.; Quang Ninh Distr., Truong Son municipality..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quang Ninh Distr., Truong Son municipality, around Chan Trong village., Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Vietnam, Quang Binh Prov., Quang Ninh dist., Truong Son municipality., Vietnam, Quang Binh Prov., Quang Ninh dist., Truong Son municipality, around Chan Trong village., Van Van District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections near logging camp [Fokienia (Pou Nhou)] on road through village; collections from logging camp and along stream..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate., Quang Binh Prov., Minh Hoa Distr., Dan Hoa Municipality, to the EEN of Bai Dinh illage around point., Le Thuy Distr., Kim Thuy municipality, around Bai Dan village., Quang Ninh Distr., Truong Son municipality, around Chan Trong village., Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border gate..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Lat Commune,Cong Troi mountain around point", Kon Plong District, Jieu Municipality, Mang La forest enterprise, Kon Plong District, Hieu Municipality, Mang La forest enterprise., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary broad-leaved closed evergreen wet mountain forest on sandstone steep slopes of forest river., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest on steep mountain slopes on sandstone & gneiss., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary wet closed mountain broad-leaved forest on granite along river slopes..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Eria gagnepainii A.D.Hawkes & A.H.Heller in Vietnam (33 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Eria gagnepainii (Eria gagnepainii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/eria-eria-gagnepainii (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Orchidaceae

Xem tất cả 952 loài →
Lan kim tuyến (Anoectochilus roxburghii)

Lan kim tuyến

Anoectochilus roxburghii

Tên tiếng Việt: Lan kim tuyến Danh pháp khoa học: Anoectochilus roxburghii Chi (Genus): Anoectochilus | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan lá Nguồn gốc phân bố tự

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan Cattleya (Cattleya hybrids)

Lan Cattleya

Cattleya hybrids

Tên tiếng Việt: Lan Cattleya Danh pháp khoa học: Cattleya hybrids Chi (Genus): Cattleya | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung/Nam

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan phi điệp (Dendrobium anosmum)

Lan phi điệp

Dendrobium anosmum

Tên tiếng Việt: Lan phi điệp Danh pháp khoa học: Dendrobium anosmum Chi (Genus): Dendrobium | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan mokara (Mokara hybrids)

Lan mokara

Mokara hybrids

Tên tiếng Việt: Lan mokara Danh pháp khoa học: Mokara hybrids Chi (Genus): Mokara | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giống lai nhiệt

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan hài (Paphiopedilum spp.)

Lan hài

Paphiopedilum spp.

Tên tiếng Việt: Lan hài Danh pháp khoa học: Paphiopedilum spp. Chi (Genus): Paphiopedilum | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Khó 365 ngày Orchidaceae
Hoa lan hồ điệp (Phalaenopsis hybrids)

Hoa lan hồ điệp

Phalaenopsis hybrids

Tên tiếng Việt: Hoa lan hồ điệp Danh pháp khoa học: Phalaenopsis hybrids Chi (Genus): Phalaenopsis | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan ngọc điểm/đai châu (Rhynchostylis gigantea)

Lan ngọc điểm/đai châu

Rhynchostylis gigantea

Tên tiếng Việt: Lan ngọc điểm/đai châu Danh pháp khoa học: Rhynchostylis gigantea Chi (Genus): Rhynchostylis | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân b

Khó 365 ngày Orchidaceae
Arundina graminifolia (Arundina graminifolia)

Arundina graminifolia

Loài Arundina (Arundina graminifolia) (danh pháp khoa học: Arundina graminifolia) thuộc chi Arundina, họ thực vật Orchidaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Orchidaceae