Eriocaulon nepalense (Eriocaulon nepalense)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Eriocaulon nepalense

Eriocaulon nepalense

Tên gọi khác: Eriocaulon (Eriocaulon nepalense)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Eriocaulon nepalense J.D.Prescott ex Bong.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Eriocaulon nepalense J.D.Prescott ex Bong. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Eriocaulaceae → Chi Eriocaulon.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2690385

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 26 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tamtao, Thai Nguyen, Bac Giang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Forest margin, in the swamp; Cao Bang, distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town, elevation from Le A Pass to Na Mi mt. peak; S Vietnam, prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite da Chay, vicinities Klong Lanh village, 31 km to NE from Dalat city : secondary open swamp along stream in river valley on W macroslope of Bi Dup mt system; S Vietnam, prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite da Chay, vicinities Klong Lanh village, 32 km to NNE from Dalat city : open sphagnum swamp on high terrace of river valley at the base of hills in 6 7 km from Bi Dup main peak; S Vietnam, prov. Kontum : NW slopes of Ngoc Linh mountain system; TamDao三岛至Vinh yla途中林场.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1300m – 1700m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1902 – 2011.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M. S.|Sokoloff D.D., Averyanov, L.|&, al., Averyanov, L.|Binh, N.Q., Loc P.K., Averyanov, L.|Binh, N.Q., Ban N.T., Binh N.Q., 中越考察队, E. Poilane.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 26 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Forest margin, in the swamp; Cao Bang, distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town, elevation from Le A Pass to Na Mi mt. peak; S Vietnam, prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite da Chay, vicinities Klong Lanh village, 31 km to NE from Dalat city : secondary open swamp along stream in river valley on W macroslope of Bi Dup mt system; S Vietnam, prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite da Chay, vicinities Klong Lanh village, 32 km to NNE from Dalat city : open sphagnum swamp on high terrace of river valley at the base of hills in 6 7 km from Bi Dup main peak; S Vietnam, prov. Kontum : NW slopes of Ngoc Linh mountain system; TamDao三岛至Vinh yla途中林场.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Forest margin, in the swamp, Cao Bang, distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town, elevation from Le A Pass to Na Mi mt. peak, Lang Hit, Bac Giang, environs de Phu Do Phuc, Tonkin : rizières de Nha Nam, Yen Lhe.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: S Vietnam, prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite da Chay, vicinities Klong Lanh village, 31 km to NE from Dalat city : secondary open swamp along stream in river valley on W macroslope of Bi Dup mt system, S Vietnam, prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite da Chay, vicinities Klong Lanh village, 32 km to NNE from Dalat city : open sphagnum swamp on high terrace of river valley at the base of hills in 6 7 km from Bi Dup main peak, S Vietnam, prov. Kontum : NW slopes of Ngoc Linh mountain system.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Eriocaulon nepalense J.D.Prescott ex Bong. in Vietnam (26 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Eriocaulon nepalense (Eriocaulon nepalense). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/eriocaulon-eriocaulon-nepalense (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Eriocaulaceae

Xem tất cả 33 loài →
Eriocaulon annamense (Eriocaulon annamense)

Eriocaulon annamense

Danh pháp khoa học chuẩn: Eriocaulon annamense Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Eriocaulon annamense Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Eriocaulaceae
Eriocaulon australe (Eriocaulon australe)

Eriocaulon australe

Danh pháp khoa học chuẩn: Eriocaulon australe R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eriocaulon australe R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Eriocaulaceae
Eriocaulon boni (Eriocaulon boni)

Eriocaulon boni

Danh pháp khoa học chuẩn: Eriocaulon boni Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Eriocaulon boni Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Eriocaulaceae
Eriocaulon bromelioideum (Eriocaulon bromelioideum)

Eriocaulon bromelioideum

Danh pháp khoa học chuẩn: Eriocaulon bromelioideum Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Eriocaulon bromelioideum Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Eriocaulaceae
Eriocaulon brownianum (Eriocaulon brownianum)

Eriocaulon brownianum

Danh pháp khoa học chuẩn: Eriocaulon brownianum Mart. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eriocaulon brownianum Mart. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Eriocaulaceae
Eriocaulon cinereum (Eriocaulon cinereum)

Eriocaulon cinereum

Danh pháp khoa học chuẩn: Eriocaulon cinereum R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eriocaulon cinereum R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Eriocaulaceae
Eriocaulon cristatum (Eriocaulon cristatum)

Eriocaulon cristatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Eriocaulon cristatum Mart. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eriocaulon cristatum Mart. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Eriocaulaceae
Eriocaulon eberhardtii (Eriocaulon eberhardtii)

Eriocaulon eberhardtii

Danh pháp khoa học chuẩn: Eriocaulon eberhardtii Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Eriocaulon eberhardtii Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Eriocaulaceae