Eriocaulon nigrum (Eriocaulon nigrum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Eriocaulon nigrum

Eriocaulon nigrum

Tên gọi khác: Eriocaulon (Eriocaulon nigrum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Eriocaulon nigrum Lecomte
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Eriocaulon nigrum Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Eriocaulaceae → Chi Eriocaulon.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2691072

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 39 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Binh, Thua Thien-Hue, South Central Coast, Ninh Thuan, Ninh Binh, Khanh Hoa, Khánh Hòa.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: chutes de Pongur, prov. Lam Dong; Annam, village de Ben Khe; Cochinchina; from Hue And vicinity. Indo-China; Plants of Annam, Indo-China, Tourane and Vicinity, (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species), In dunes, damp places.; Indo-China; Tourane And Vicinity; (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species.); Annam, Indo-China. Tourane and vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue)..
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1881 – 1954.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Schmid, P. A. Pételot, Squires, R.W., Clemens J; Clemens MS, Clemens, J.; Clemens, M.S., J. Clemens & M. S. Clemens.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 39 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: chutes de Pongur, prov. Lam Dong; Annam, village de Ben Khe; Cochinchina; from Hue And vicinity. Indo-China; Plants of Annam, Indo-China, Tourane and Vicinity, (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species), In dunes, damp places.; Indo-China; Tourane And Vicinity; (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species.); Annam, Indo-China. Tourane and vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue)..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tonkin : Cho Genh, province de Ninh Binh, Tonkin : Cho Gonh, province de Ninh Binh, Cho Ganh., environs d'Hanoi.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam, village de Ben Khe, Cochinchina; from Hue And vicinity. Indo-China, Plants of Annam, Indo-China, Tourane and Vicinity, (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species), In dunes, damp places., Indo-China; Tourane And Vicinity; (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species.), Annam, Indo-China. Tourane and vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue)., Hue and Vicinity..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: chutes de Pongur, prov. Lam Dong.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Eriocaulon nigrum Lecomte in Vietnam (39 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Vascular plants

    Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Eriocaulon nigrum (Eriocaulon nigrum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/eriocaulon-eriocaulon-nigrum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Eriocaulaceae

Xem tất cả 33 loài →
Eriocaulon annamense (Eriocaulon annamense)

Eriocaulon annamense

Danh pháp khoa học chuẩn: Eriocaulon annamense Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Eriocaulon annamense Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Eriocaulaceae
Eriocaulon australe (Eriocaulon australe)

Eriocaulon australe

Danh pháp khoa học chuẩn: Eriocaulon australe R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eriocaulon australe R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Eriocaulaceae
Eriocaulon boni (Eriocaulon boni)

Eriocaulon boni

Danh pháp khoa học chuẩn: Eriocaulon boni Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Eriocaulon boni Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Eriocaulaceae
Eriocaulon bromelioideum (Eriocaulon bromelioideum)

Eriocaulon bromelioideum

Danh pháp khoa học chuẩn: Eriocaulon bromelioideum Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Eriocaulon bromelioideum Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Eriocaulaceae
Eriocaulon brownianum (Eriocaulon brownianum)

Eriocaulon brownianum

Danh pháp khoa học chuẩn: Eriocaulon brownianum Mart. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eriocaulon brownianum Mart. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Eriocaulaceae
Eriocaulon cinereum (Eriocaulon cinereum)

Eriocaulon cinereum

Danh pháp khoa học chuẩn: Eriocaulon cinereum R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eriocaulon cinereum R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Eriocaulaceae
Eriocaulon cristatum (Eriocaulon cristatum)

Eriocaulon cristatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Eriocaulon cristatum Mart. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eriocaulon cristatum Mart. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Eriocaulaceae
Eriocaulon eberhardtii (Eriocaulon eberhardtii)

Eriocaulon eberhardtii

Danh pháp khoa học chuẩn: Eriocaulon eberhardtii Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Eriocaulon eberhardtii Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Eriocaulaceae