Erythroxylum calyptratum (Erythroxylum calyptratum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Erythroxylum calyptratum

Erythroxylum calyptratum

Tên gọi khác: Erythroxylum (Erythroxylum calyptratum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Erythroxylum calyptratum Komada & Tagane
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythroxylum calyptratum Komada & Tagane (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Erythroxylaceae → Chi Erythroxylum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 10337424

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Erythroxylum calyptratum Komada & Tagane in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Erythroxylum calyptratum (Erythroxylum calyptratum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/erythroxylum-erythroxylum-calyptratum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Erythroxylaceae

Erythroxylum annamense (Erythroxylum annamense)

Erythroxylum annamense

Danh pháp khoa học chuẩn: Erythroxylum annamense Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythroxylum annamense Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Erythroxylaceae
Erythroxylum cambodianum (Erythroxylum cambodianum)

Erythroxylum cambodianum

Danh pháp khoa học chuẩn: Erythroxylum cambodianum Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythroxylum cambodianum Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Erythroxylaceae
Erythroxylum coca (Erythroxylum coca)

Erythroxylum coca

Danh pháp khoa học chuẩn: Erythroxylum coca Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythroxylum coca Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Erythroxylaceae
Erythroxylum cuneatum (Erythroxylum cuneatum)

Erythroxylum cuneatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Erythroxylum cuneatum (Miq.) Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythroxylum cuneatum (Miq.) Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Erythroxylaceae
Erythroxylum frangulifolium (Erythroxylum frangulifolium)

Erythroxylum frangulifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Erythroxylum frangulifolium A.St.-Hil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythroxylum frangulifolium A.St.-Hil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Erythroxylaceae
Erythroxylum gracile (Erythroxylum gracile)

Erythroxylum gracile

Danh pháp khoa học chuẩn: Erythroxylum gracile O.E.Schulz Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythroxylum gracile O.E.Schulz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Erythroxylaceae
Erythroxylum novogranatense (Erythroxylum novogranatense)

Erythroxylum novogranatense

Danh pháp khoa học chuẩn: Erythroxylum novogranatense (Morris) Hieron. Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythroxylum novogranatense (Morris) Hieron. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Erythroxylaceae
Erythroxylum sinense (Erythroxylum sinense)

Erythroxylum sinense

Danh pháp khoa học chuẩn: Erythroxylum sinense Wu Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythroxylum sinense Wu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Erythroxylaceae