Eurya acuminata (Eurya acuminata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Eurya acuminata

Eurya acuminata

Tên gọi khác: Eurya (Eurya acuminata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Eurya acuminata DC.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Eurya acuminata DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Pentaphylacaceae → Chi Eurya.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3591824

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 30 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Tri, Lao Cai, Lào Cai, Vinh Phuc, Thanh Hoa, Kon Tum, Thai Nguyen, Thái Nguyên.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: along road from Hoang Bo heading north.; Hoành Bo District, Ð?ng Son-K? Thu?ng Nature Reserve: along road from Hoàng Bo heading north.; San Sa Ho; Ton Station; Viet Nam:Lao Cai:San Sa Ho; Viet Nam:Lao Cai:Ton Station.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 533m – 2796m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Sylvain G. Razafimandimbison|Do Van Truong|Hoang, Manh Quyen|Ulf Swenson, Hanoi, UBC, Logan, Longwood & Kew. Exped to Vietnam (2014), Hanoi, UBC, Logan Botanic Garden, Longwood & Kew. Exped to Vietnam (2014),, Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, Sam HV.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 30 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: along road from Hoang Bo heading north.; Hoành Bo District, Ð?ng Son-K? Thu?ng Nature Reserve: along road from Hoàng Bo heading north.; San Sa Ho; Ton Station; Viet Nam:Lao Cai:San Sa Ho; Viet Nam:Lao Cai:Ton Station.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: along road from Hoang Bo heading north., San Sa Ho, Ton Station, Viet Nam:Lao Cai:San Sa Ho, Viet Nam:Lao Cai:Ton Station, Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park: By the road back to the hotel at the Tam Dao Village..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hoành Bo District, Ð?ng Son-K? Thu?ng Nature Reserve: along road from Hoàng Bo heading north., Vietnam, Thanh Hoa Prov., Ben En National Park..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: NW slopes of Ngoc Linh mountain system, NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest., Kon Tum.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Eurya acuminata DC. in Vietnam (30 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Eurya acuminata (Eurya acuminata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/eurya-eurya-acuminata (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Pentaphylacaceae

Xem tất cả 51 loài →
Súm (Adinandra annamensis)

Súm

Adinandra annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra annamensis Gagnep. ex Kobuski Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra annamensis Gagnep. ex Kobuski (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra bockiana (Adinandra bockiana)

Adinandra bockiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra bockiana E.Pritz. ex Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra bockiana E.Pritz. ex Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra caudata (Adinandra caudata)

Adinandra caudata

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra caudata Gagnep. ex Kobuski Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra caudata Gagnep. ex Kobuski (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra donnaiensis (Adinandra donnaiensis)

Adinandra donnaiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra donnaiensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra donnaiensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra glischroloma (Adinandra glischroloma)

Adinandra glischroloma

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra glischroloma Hand.-Mazz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra glischroloma Hand.-Mazz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra grandis (Adinandra grandis)

Adinandra grandis

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra grandis L.K.Ling Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra grandis L.K.Ling (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra hainanensis (Adinandra hainanensis)

Adinandra hainanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra hainanensis Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra hainanensis Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra hirta (Adinandra hirta)

Adinandra hirta

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra hirta Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra hirta Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae