Eurya distichophylla (Eurya distichophylla)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Eurya distichophylla

Eurya distichophylla

Tên gọi khác: Eurya (Eurya distichophylla)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Eurya distichophylla Hemsl. ex Forbes & Hemsl.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Eurya distichophylla Hemsl. ex Forbes & Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Pentaphylacaceae → Chi Eurya.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3591169

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 7 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Tri, Hoa Binh, Lao Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: opposite the HQ.; B?c Hu?ng Hóa Nature Reserve: opposite the HQ.; Ngoc Son Municipality, Central village; West of Sa Pa, along Fan Si Pan Mountain trail from village of Xin Chai. Forest along trail before camp.; Taai Wong Mo Shan Ell, and Vicinity Chuk-phai, Ha-coi; French Indochina. Massif du Nam Dao. Tonkin..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 489m – 2100m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1930 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Ulf Swenson|Do Van Truong|Hoang, Manh Quyen|Sylvain G. Razafimandimbison, P. K. Loc, Porter P. Lowry II|et al., Tsang, W.T., A. Petelot.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 7 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: opposite the HQ.; B?c Hu?ng Hóa Nature Reserve: opposite the HQ.; Ngoc Son Municipality, Central village; West of Sa Pa, along Fan Si Pan Mountain trail from village of Xin Chai. Forest along trail before camp.; Taai Wong Mo Shan Ell, and Vicinity Chuk-phai, Ha-coi; French Indochina. Massif du Nam Dao. Tonkin..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ngoc Son Municipality, Central village, West of Sa Pa, along Fan Si Pan Mountain trail from village of Xin Chai. Forest along trail before camp., Massif de Tam Dao; Tonkin.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: opposite the HQ., B?c Hu?ng Hóa Nature Reserve: opposite the HQ..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Eurya distichophylla Hemsl. ex Forbes & Hemsl. in Vietnam (7 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Eurya distichophylla (Eurya distichophylla). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/eurya-eurya-distichophylla (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Pentaphylacaceae

Xem tất cả 51 loài →
Súm (Adinandra annamensis)

Súm

Adinandra annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra annamensis Gagnep. ex Kobuski Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra annamensis Gagnep. ex Kobuski (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra bockiana (Adinandra bockiana)

Adinandra bockiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra bockiana E.Pritz. ex Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra bockiana E.Pritz. ex Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra caudata (Adinandra caudata)

Adinandra caudata

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra caudata Gagnep. ex Kobuski Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra caudata Gagnep. ex Kobuski (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra donnaiensis (Adinandra donnaiensis)

Adinandra donnaiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra donnaiensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra donnaiensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra glischroloma (Adinandra glischroloma)

Adinandra glischroloma

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra glischroloma Hand.-Mazz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra glischroloma Hand.-Mazz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra grandis (Adinandra grandis)

Adinandra grandis

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra grandis L.K.Ling Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra grandis L.K.Ling (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra hainanensis (Adinandra hainanensis)

Adinandra hainanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra hainanensis Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra hainanensis Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra hirta (Adinandra hirta)

Adinandra hirta

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra hirta Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra hirta Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae