Exbucklandia populnea (Exbucklandia populnea)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Exbucklandia populnea

Exbucklandia populnea

Tên gọi khác: Exbucklandia (Exbucklandia populnea)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Exbucklandia populnea (R.Br. ex Griff.) R.W.Br.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Exbucklandia populnea (R.Br. ex Griff.) R.W.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Saxifragales → Họ Hamamelidaceae → Chi Exbucklandia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3702513

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 48 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Central Vietnam, near the city of Hué, Khánh Hòa, Lao Cai, Nghe An, Ha Giang, Lào Cai, Kon Tum, Dak Lak.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Rhododendron Trail; Cat Cat National Park; Khánh Vĩnh, VN-KH, VN; Base camp 1 Fanxipan Mountain to Ton Station; Vietnam, Lao Cai Province, Hoang Lien National Park: backtracking along the Sin Chai trail, about midway between the villages and base camp.; Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, village, eastern slopes of Phul Xai Lai Leng Mountain..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 870m – 2450m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1939 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Jabbour, F.|Thanh, Trinh|Cuòng, Lê, 1647598034, ytt, Hanoi, Logan, Kew, Glasgow, & Cambridge Exped to Vietnam (2016), Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|L.M. Tuan|N.A. Trang|L.H. Dan.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Tropicos; Moscow Digital Herbarium.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 48 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Tropicos; Moscow Digital Herb
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Rhododendron Trail; Cat Cat National Park; Khánh Vĩnh, VN-KH, VN; Base camp 1 Fanxipan Mountain to Ton Station; Vietnam, Lao Cai Province, Hoang Lien National Park: backtracking along the Sin Chai trail, about midway between the villages and base camp.; Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, village, eastern slopes of Phul Xai Lai Leng Mountain..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Base camp 1 Fanxipan Mountain to Ton Station, Vietnam, Lao Cai Province, Hoang Lien National Park: backtracking along the Sin Chai trail, about midway between the villages and base camp., Sa Pa Distr., Ta Phin Mun., Tseng Seng vill., Sa Pa Distr., Ta Phin Mun., Tseng Seng vill. Shaly mountains., Lao Cai, Bac Me Distr. Phieng Luong Municipality, around Phieng Luong Village about 4 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter. Slightly logged primary closed evergreen broad-leaved forest on slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Khánh Vĩnh, VN-KH, VN, Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, village, eastern slopes of Phul Xai Lai Leng Mountain., Huong Son District, Ngam Thep region. Primary broadleaf evergreen forest mixed with needle-leaved forest. [18 deg.20.36N, 105 deg.14.13E to 18 deg.21.03N, 105 deg.14.43E], Annam : Nui Bach Ma Station près de Huê..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: 15B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к юго-востоку от станции Giang Ly. Тропический среднегорный смешанный лес == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the southeast of Giang Ly station. Tropical mid-mountain mixed forest, Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary wet mossy mountain coniferous forest on sandstone (with Pinus dalatensis, Fokienia hodginsii, Dacrydium elatum, Dacrycarpus imbricatus) along ridge tops., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river. Primary wet closed mountain broad-leaved and mixed forest on granite along very steep shady slopes of river canyon., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary wet closed mountain broad-leaved and mixed forest on granite along very steep shady slopes of river canyon., 14 km to NNW from Dalat City. Primary closed mixed forest with Pinus kesiya and P. krempfii., 31 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village. Closed primary broad-leaved montane forest on NW macroslope of Bi Dup mountain system..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Exbucklandia populnea (R.Br. ex Griff.) R.W.Br. in Vietnam (48 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Exbucklandia populnea (Exbucklandia populnea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/exbucklandia-exbucklandia-populnea (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Hamamelidaceae

Xem tất cả 16 loài →
Disanthus ovatifolius (Disanthus ovatifolius)

Disanthus ovatifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Disanthus ovatifolius Aver., P.K.Endress, B.H.Quang & K.S.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Disanthus ovatifolius Aver., P.K.Endress, B.H.Quang & K.S.

Trung bình 365 ngày Hamamelidaceae
Distylium annamicum (Distylium annamicum)

Distylium annamicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Distylium annamicum (Gagnep.) Airy Shaw Tên chấp nhận (Accepted Name): Distylium annamicum (Gagnep.) Airy Shaw (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Hamamelidaceae
Distylium indicum (Distylium indicum)

Distylium indicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Distylium indicum Benth. ex C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Distylium indicum Benth. ex C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Hamamelidaceae
Distylium pingpienense (Distylium pingpienense)

Distylium pingpienense

Danh pháp khoa học chuẩn: Distylium pingpienense (Hu) E.Walker Tên chấp nhận (Accepted Name): Distylium pingpienense (Hu) E.Walker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Hamamelidaceae
Embolanthera glabrescens (Embolanthera glabrescens)

Embolanthera glabrescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Embolanthera glabrescens H.L.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Embolanthera glabrescens H.L.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Hamamelidaceae
Eustigma balansae (Eustigma balansae)

Eustigma balansae

Danh pháp khoa học chuẩn: Eustigma balansae Oliv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eustigma balansae Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Hamamelidaceae
Eustigma honbaense (Eustigma honbaense)

Eustigma honbaense

Danh pháp khoa học chuẩn: Eustigma honbaense H.Toyama, Tagane & V.S.Dang Tên chấp nhận (Accepted Name): Eustigma honbaense H.Toyama, Tagane & V.S.Dang (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Hamamelidaceae
Eustigma oblongifolium (Eustigma oblongifolium)

Eustigma oblongifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Eustigma oblongifolium Gardner & Champ. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eustigma oblongifolium Gardner & Champ. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Hamamelidaceae