
Exbucklandia tonkinensis
Exbucklandia tonkinensis
Tên gọi khác: Exbucklandia (Exbucklandia tonkinensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Exbucklandia tonkinensis (Lecomte) H.T.Chang
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Exbucklandia tonkinensis (Lecomte) H.T.Chang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Saxifragales → Họ Hamamelidaceae → Chi Exbucklandia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3702493
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 37 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Thua Thien Hue, Kon Tum, Dak Lak, Lâm Đồng, Đà Nẵng.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Mountain within 15 minute walk of homestay lodge.; Sapa District, Sin Chai locality. Near Ranger Station; Vietnam, Thua Thien-Hue Prov., Phu Loc Dist., Bach Ma Forest Reserve, km 19 from Cau Hai.; Hieu Municipality, Mang La forest enterp.; Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Remnants of primary broad-leaved evergreen mountain forest on sandstone slopes.; Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Degraded primary and secondary wet evergreen broad-leaved forest (with Dacrydium and Dacrycarpus) along mountain river valley on sandstone..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 900m – 2000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: B.H. Quang, Moore, R.; Nguyen, M.H.; Nguyen, D.V.; Thanh, X.T., Baines, R.; Luke, A.; Summers, A.; Ritchie, W.; Quang Bui Hong; Dzu Van Nguyen; Khang Sinh Nguyen, Djaja D. Soejarto|Tran, Ngoc Ninh|Vuong Tan Tu, Soejarto DD; Ninh TN; Hoang PH, Lôc PK.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 37 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Mountain within 15 minute walk of homestay lodge.; Sapa District, Sin Chai locality. Near Ranger Station; Vietnam, Thua Thien-Hue Prov., Phu Loc Dist., Bach Ma Forest Reserve, km 19 from Cau Hai.; Hieu Municipality, Mang La forest enterp.; Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Remnants of primary broad-leaved evergreen mountain forest on sandstone slopes.; Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Degraded primary and secondary wet evergreen broad-leaved forest (with Dacrydium and Dacrycarpus) along mountain river valley on sandstone..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sapa District, Sin Chai locality. Near Ranger Station.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Thua Thien-Hue Prov., Phu Loc Dist., Bach Ma Forest Reserve, km 19 from Cau Hai., Annam : Núi Bach Ma station d'altitude de Huê, Annam: Ba-Na près Tourane.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Hieu Municipality, Mang La forest enterp., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Remnants of primary broad-leaved evergreen mountain forest on sandstone slopes., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Degraded primary and secondary wet evergreen broad-leaved forest (with Dacrydium and Dacrycarpus) along mountain river valley on sandstone., Dac Lac. Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river. Vietnam Highland?, Dac Lac. Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river., NW slopes of Ngoc Linh mountain system, near Ngoc Linh village. Primary evergreen dense mountain forest..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Exbucklandia tonkinensis (Lecomte) H.T.Chang in Vietnam (37 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Exbucklandia tonkinensis (Exbucklandia tonkinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/exbucklandia-exbucklandia-tonkinensis (truy cập 22/10/2026).



