Fagonia bruguieri (Fagonia bruguieri)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Fagonia bruguieri

Fagonia bruguieri

Tên gọi khác: Fagonia (Fagonia bruguieri)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Fagonia bruguieri DC.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Fagonia bruguieri DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Zygophyllales → Họ Zygophyllaceae → Chi Fagonia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 6384901

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Anam, Indo-China; Dalat and vicinity, southern Anam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1932 – 1932.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Squires R.W..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Anam, Indo-China; Dalat and vicinity, southern Anam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Fagonia bruguieri DC. in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Meise Botanic Garden Herbarium (BR)

    Mẫu vật lưu trữ tại: Meise Botanic Garden Herbarium (BR).

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Fagonia bruguieri (Fagonia bruguieri). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/fagonia-fagonia-bruguieri (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Zygophyllaceae

Tribulus cistoides (Tribulus cistoides)

Tribulus cistoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Tribulus cistoides L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tribulus cistoides L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Zygophyllaceae
Tribulus terrestris (Tribulus terrestris)

Tribulus terrestris

Danh pháp khoa học chuẩn: Tribulus terrestris L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tribulus terrestris L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Zygophyllaceae