Ficus callophylla
Ficus callophylla
Tên gọi khác: Ficus (Ficus callophylla)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ficus callophylla Blume
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ficus callophylla Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Moraceae → Chi Ficus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5571020
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 24 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tay Ninh, Binh Duong, Phu Tho, Dong Nai Prov..
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Da Ha Forest Protection Station.; Tay Ninh city, Thanh Tan Municipality, Thanh Trung village, near Forest Protection Station, slope of Nui Ba mountain.; Thanh Tan Municipality, Thanh Trung village, near Forest Protection Station, slope of Nui Ba mountain.; Viet Nam:Dong Nai Prov.:Nam Cat Tien N.P, 2 km NE of Ben Cu towards Dak Lua,; Annam : confin sud de la prov. du Quang Man; Tourane And Vicinity; (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue).
- Độ cao phân bố ghi nhận: 6m – 1000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1865 – 2009.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Son, V.D., Phan Ke Loc|N.T. Vinh|D.V. Son|N.Q. Dat, P. K. Loc, Newman, Mark Fleming, Poilane, E., Clemens, J.; Clemens, M.S..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 24 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Da Ha Forest Protection Station.; Tay Ninh city, Thanh Tan Municipality, Thanh Trung village, near Forest Protection Station, slope of Nui Ba mountain.; Thanh Tan Municipality, Thanh Trung village, near Forest Protection Station, slope of Nui Ba mountain.; Viet Nam:Dong Nai Prov.:Nam Cat Tien N.P, 2 km NE of Ben Cu towards Dak Lua,; Annam : confin sud de la prov. du Quang Man; Tourane And Vicinity; (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue).
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: French Indochina. Phu Ho., Annam: Phu-hu, prov. Nhatrang..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tourane And Vicinity; (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue), Annam, Indo-China; Tourane and Vicinity; (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue), Annam, Indo-China. Tourane and Vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue)., [Confin sud de la prov. du quang nam].
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Da Ha Forest Protection Station., Tay Ninh city, Thanh Tan Municipality, Thanh Trung village, near Forest Protection Station, slope of Nui Ba mountain., Thanh Tan Municipality, Thanh Trung village, near Forest Protection Station, slope of Nui Ba mountain., Tay Ninh, Viet Nam:Dong Nai Prov.:Nam Cat Tien N.P, 2 km NE of Ben Cu towards Dak Lua,, Dong Nai Prov..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ficus callophylla Blume in Vietnam (24 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Ficus callophylla (Ficus callophylla). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ficus-ficus-callophylla (truy cập 21/10/2026).







