
Ficus heteropleura
Ficus heteropleura
Tên gọi khác: Ficus (Ficus heteropleura)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ficus heteropleura Blume
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ficus heteropleura Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Moraceae → Chi Ficus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7262505
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 64 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hoa, Thua Thien-Hue, Nghe An, Bac Kan, Bac Can, Quảng Nam, Đắk Lắk, Đà Nẵng.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Xuan Lien Nature Reserve; Loc Tri, Bach Ma National Park, Road to Bach Ma mountain top; Vietnam, Nghệ An Province, Buffer zone of Pu Mat National Park, along road to Chân Khe checkpoint, above Choang River.; Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park.; Nam Dong Distr., Huong Son Municipality.; Liem Thuy, hills in the vicinity of Na Bo Village.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 30m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1933 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Do Van Truong|E.M. Gardner|Kasey Khanh Pham, D. T. Hoàn, Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, D. S. Penneys, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, Daniel E. Atha; N.T. Hiep, P.V. The, T.V. Hop, L.D. Chau.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 64 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Xuan Lien Nature Reserve; Loc Tri, Bach Ma National Park, Road to Bach Ma mountain top; Vietnam, Nghệ An Province, Buffer zone of Pu Mat National Park, along road to Chân Khe checkpoint, above Choang River.; Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park.; Nam Dong Distr., Huong Son Municipality.; Liem Thuy, hills in the vicinity of Na Bo Village.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Liem Thuy, hills in the vicinity of Na Bo Village, Bac Kan Province, Na Ri District. Liem Thuy Municipality, hills in the vicinity of Na Bo Village.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Xuan Lien Nature Reserve, Loc Tri, Bach Ma National Park, Road to Bach Ma mountain top, Thua Thien-Hue, Vietnam, Nghệ An Province, Buffer zone of Pu Mat National Park, along road to Chân Khe checkpoint, above Choang River., Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park., Nam Dong Distr., Huong Son Municipality..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Annam : confin des pro. du Darlac et du Haut Donaï sud de B. Tria, Annam : Braïan près de Djiring pro : du Haut Donaï, Annam : forêt bord de marécage. Station agricole de Blao, pro : du Haut Donaï.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ficus heteropleura Blume in Vietnam (64 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Ficus heteropleura (Ficus heteropleura). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ficus-ficus-heteropleura (truy cập 21/10/2026).







