Ficus heterostyla
Ficus heterostyla
Tên gọi khác: Ficus (Ficus heterostyla)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ficus heterostyla Merr.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ficus heterostyla Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Moraceae → Chi Ficus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5570570
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 22 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Thanh Hoa, Ha Noi, Ninh Binh, Kon Tum, Annam, Ha Tay.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Da Bac Tan Minh, Phu Canh Nature Reserve. Lowland tropical forest on the side of a tall hill.; Da Bac Tan Pheo Phu Canh Nature Reserve. Cattle path through riverine farmland near Than neighborhood.; Xuan Lien Nature Reserve; Da Bac Tan Pheo, Phu Canh Nature Reserve.; Ba Vi National Park; Cúc Phương National Park, western part, ca. 200 m W of làng Đồi village, W of Bưởi river..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 70m – 1250m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1908 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Do Van Truong|Kasey Khanh Pham, Do Van Truong|E.M. Gardner|Kasey Khanh Pham, Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., N.M. Cuong, L. Averyanov; N.T. Ban, N Q. Binh, A. Budantzev, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, N.X. Tam, G. Yakovlev, Poilane, E..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 22 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Da Bac Tan Minh, Phu Canh Nature Reserve. Lowland tropical forest on the side of a tall hill.; Da Bac Tan Pheo Phu Canh Nature Reserve. Cattle path through riverine farmland near Than neighborhood.; Xuan Lien Nature Reserve; Da Bac Tan Pheo, Phu Canh Nature Reserve.; Ba Vi National Park; Cúc Phương National Park, western part, ca. 200 m W of làng Đồi village, W of Bưởi river..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Da Bac Tan Minh, Phu Canh Nature Reserve. Lowland tropical forest on the side of a tall hill., Da Bac Tan Pheo Phu Canh Nature Reserve. Cattle path through riverine farmland near Than neighborhood., Da Bac Tan Pheo, Phu Canh Nature Reserve., Ba Vi National Park, Ha Noi, Cúc Phương National Park, western part, ca. 200 m W of làng Đồi village, W of Bưởi river..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Xuan Lien Nature Reserve, Thanh Hoa, Annam, massif de Dong Co pat, prov. Quang Tri.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: On W slope of Ngoc Linh mountain system above Muong Hoong Village, Annam: près du village moï de Tu-Inh, nord province de Kontum.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ficus heterostyla Merr. in Vietnam (22 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Ficus heterostyla (Ficus heterostyla). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ficus-ficus-heterostyla (truy cập 21/10/2026).







