
Ficus hispida
Ficus hispida
Tên gọi khác: Ficus (Ficus hispida)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ficus hispida L.fil.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ficus hispida L.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Moraceae → Chi Ficus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7879404
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 113 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hóa, Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu, Thanh Hoa, Hồ Chí Minh city, Thua Thien-Hue, Quang Binh, Annam.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Quốc Lộ 15C, H. Bá Thước, Thanh Hóa, VN; VQJX+GH, Dong Hoa, Ho Chi Minh, Vietnam; Côn Đảo, Bà Rịa - Vũng Tàu, Vietnam; Xuan Lien Nature Reserve; Công Viên Gia Định, Hoàng Minh Giám, Phường 9, Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; Huong Phu, Bach Ma N.P..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 725m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1936 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: JODY HSIEH, sucker69420, Suhel Quader, Do Van Truong|E.M. Gardner|Kasey Khanh Pham, Phan Vũ Phúc Lân, N. T. Cuong.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; vascular plants; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 113 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; vascular plants; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Quốc Lộ 15C, H. Bá Thước, Thanh Hóa, VN; VQJX+GH, Dong Hoa, Ho Chi Minh, Vietnam; Côn Đảo, Bà Rịa - Vũng Tàu, Vietnam; Xuan Lien Nature Reserve; Công Viên Gia Định, Hoàng Minh Giám, Phường 9, Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; Huong Phu, Bach Ma N.P..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., near top of Mo waterfall., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park., Distr. Tra Linh, municipality Luu Ngoc, vicinity of Lung Mu village, about 14 km from Cao Bang town to the N. Secondary evergreen broadleaved closed forest on steep slopes and bluffs of remnant limestone ridge., Cao Bang, Asia;India;Vietnam;Ha Tay;Ba Vi;, Tonkin : entre Nam Long et Phong Thô pro. : LaoKay.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quốc Lộ 15C, H. Bá Thước, Thanh Hóa, VN, Xuan Lien Nature Reserve, Huong Phu, Bach Ma N.P., Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park., far from Dong Hoi District, Phong Nha-Ke Bang National Park, Son Trach commune., Quang Binh province, Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang national park, Xuan Trach Commune naer the Ho Minh road. On sandy soil in dry river bed..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Annam: prs du village mo de Tu-Inh, nord province de Kontum.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: VQJX+GH, Dong Hoa, Ho Chi Minh, Vietnam, Côn Đảo, Bà Rịa - Vũng Tàu, Vietnam, Công Viên Gia Định, Hoàng Minh Giám, Phường 9, Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ficus hispida L.fil. in Vietnam (113 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Ficus hispida (Ficus hispida). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ficus-ficus-hispida (truy cập 21/10/2026).







