
Ficus holosericea
Ficus holosericea
Tên gọi khác: Ficus (Ficus holosericea)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ficus holosericea Schott
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ficus holosericea Schott (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Moraceae → Chi Ficus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5570480
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 6 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Tri, Lao Cai, Kon Tum, Cao Bang, Ha Tuyen.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Huc Nghi, La To; Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections on ridges just west of village.; Kon Plong Dist., Hieu Muncipality, Mang La forest enterprise. Primary broad-leaved wet evergreen forest on sandstone.; Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village, about 44 km to NWW of Cao Bang town. Primary open mixed semideciduous mossy forest on steep mountian slopes near tops of limestone remnant karst ridge.; Na Hang District, along Na Hang Road, near small stream, ca. 7 km SE of Na Hang. Collections along road in degraded bamboo forest.; Annam, Indo-China, Tourane and vicinity.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 259m – 1250m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2006.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Le D. T., Daniel K. Harder|Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|George E. Schatz|Sharon A. Bodine, L. V. Averyanov, Daniel K. Harder|et al., J. Clemens.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 6 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Huc Nghi, La To; Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections on ridges just west of village.; Kon Plong Dist., Hieu Muncipality, Mang La forest enterprise. Primary broad-leaved wet evergreen forest on sandstone.; Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village, about 44 km to NWW of Cao Bang town. Primary open mixed semideciduous mossy forest on steep mountian slopes near tops of limestone remnant karst ridge.; Na Hang District, along Na Hang Road, near small stream, ca. 7 km SE of Na Hang. Collections along road in degraded bamboo forest.; Annam, Indo-China, Tourane and vicinity.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections on ridges just west of village., Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village, about 44 km to NWW of Cao Bang town. Primary open mixed semideciduous mossy forest on steep mountian slopes near tops of limestone remnant karst ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huc Nghi, La To.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong Dist., Hieu Muncipality, Mang La forest enterprise. Primary broad-leaved wet evergreen forest on sandstone..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ficus holosericea Schott in Vietnam (6 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Ficus holosericea (Ficus holosericea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ficus-ficus-holosericea (truy cập 21/10/2026).







