Ficus pyriformis (Ficus pyriformis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Ficus pyriformis

Ficus pyriformis

Tên gọi khác: Ficus (Ficus pyriformis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Ficus pyriformis Hook. & Arn.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Ficus pyriformis Hook. & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Moraceae → Chi Ficus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7262768

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 39 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hoa, Hoa Binh, Ninh Thuan, Ha Tinh, Nghe An, Lam Dong, Kon Tum, 东京.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Xuan Lien Nature Reserve; Lac Son, Tu Do, Ngoc Son Nature Reserve. Local trail following river near Ri neighborhood. Leads into mountainous forest.; along suoi Nuoc Ngot (Nui Chua National Park); Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Vinh Hy, about 1 km to the north, to the direction of Ao Ho lake.; Huong Son District, Son Kim Municipality, in Huong Son Forest Enterprise, (South side of National Route 8) along Rao Anh (river). Collections along trail from last habitation to 5 km into Forest Enterprise Concession. Mostly primary forest.; Con Cuong District, Khe Bu, near Pu Mat Nature Reserve. Secondary and primary forest areas..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1680m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1873 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Do Van Truong|E.M. Gardner|Kasey Khanh Pham, Do Van Truong|Kasey Khanh Pham, Prilepskiy N. G., Nguyen Tap|N.V. Trai|Q.D. Trong|N.Q. Hung|N.T.K. Thanh|T.N. Tuan, Daniel K. Harder|T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Ricardo Callejas|M. Alejandra Jaramillo, T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|Tran Phuong Anh|N. K. Dao.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Moscow Digital Herbarium.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 39 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Moscow Digital Herbarium
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Xuan Lien Nature Reserve; Lac Son, Tu Do, Ngoc Son Nature Reserve. Local trail following river near Ri neighborhood. Leads into mountainous forest.; along suoi Nuoc Ngot (Nui Chua National Park); Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Vinh Hy, about 1 km to the north, to the direction of Ao Ho lake.; Huong Son District, Son Kim Municipality, in Huong Son Forest Enterprise, (South side of National Route 8) along Rao Anh (river). Collections along trail from last habitation to 5 km into Forest Enterprise Concession. Mostly primary forest.; Con Cuong District, Khe Bu, near Pu Mat Nature Reserve. Secondary and primary forest areas..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lac Son, Tu Do, Ngoc Son Nature Reserve. Local trail following river near Ri neighborhood. Leads into mountainous forest., Hoa Binh.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Xuan Lien Nature Reserve, along suoi Nuoc Ngot (Nui Chua National Park), Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Vinh Hy, about 1 km to the north, to the direction of Ao Ho lake., Ninh Thuan, Huong Son District, Son Kim Municipality, in Huong Son Forest Enterprise, (South side of National Route 8) along Rao Anh (river). Collections along trail from last habitation to 5 km into Forest Enterprise Concession. Mostly primary forest., Con Cuong District, Khe Bu, near Pu Mat Nature Reserve. Secondary and primary forest areas..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest along stream canyon on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge., 8.5 km to S from Dalat City. Closed mixed secondary forest with Dacrycarpus imbricatus, rich in primary elements along stream canyon., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 40 km to NE of Dalat City. Closed primary evergreen broad-leaved wet montane forest on SW macroslope of Hon Giao mountain ridge., NW slopes of Ngoc Linh mountain system at 1200 m alt. near Ngoc Linh village, NW slopes of Ngoc Linh mountain system near Ngoc Linh village, NW slopes of Ngoc Linh mountain system, near Ngoc Linh village. Secondary marshland with grasses and shrubs..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: [illegible/not translated] cataractas fl. Dong Nai in austro-Cochinchina.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Ficus pyriformis Hook. & Arn. in Vietnam (39 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Ficus pyriformis (Ficus pyriformis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ficus-ficus-pyriformis (truy cập 21/10/2026).

Mít (Artocarpus heterophyllus) Phổ biến

Mít

Artocarpus heterophyllus

Mít (danh pháp khoa học Artocarpus heterophyllus Lam.) thuộc chi Artocarpus, họ Dâu tằm (Moraceae) — cùng họ với sung, vả, dâu tằm. Loài này có nguồn gốc từ vùng rừng mưa nhiệt đới

Dễ trồng 730 ngày Moraceae
Si (Ficus benjamina)

Si

Ficus benjamina

Tên tiếng Việt: Si Danh pháp khoa học: Ficus benjamina Chi (Genus): Ficus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á/Australia Si (Fi

Khó 365 ngày Moraceae
Sung Mỹ (Ficus carica)

Sung Mỹ

Ficus carica

Tên tiếng Việt: Sung Mỹ Danh pháp khoa học: Ficus carica Chi (Genus): Ficus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả/cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây Á/Địa Trung Hải

Trung bình 730 ngày Moraceae
Đa búp đỏ (Ficus elastica)

Đa búp đỏ

Ficus elastica

Tên tiếng Việt: Đa búp đỏ Danh pháp khoa học: Ficus elastica Chi (Genus): Ficus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á Đa búp đỏ

Trung bình 180 ngày Moraceae
Bàng Singapore (Ficus lyrata)

Bàng Singapore

Ficus lyrata

Tên tiếng Việt: Bàng Singapore Danh pháp khoa học: Ficus lyrata Chi (Genus): Ficus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây Phi Bàng

Trung bình 180 ngày Moraceae
Sanh (Ficus microcarpa)

Sanh

Ficus microcarpa

Tên tiếng Việt: Sanh Danh pháp khoa học: Ficus microcarpa Chi (Genus): Ficus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á nhiệt đới San

Khó 365 ngày Moraceae
Sung (Ficus racemosa)

Sung

Ficus racemosa

Tên tiếng Việt: Sung Danh pháp khoa học: Ficus racemosa Chi (Genus): Ficus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai/ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á/Đông Nam

Trung bình 730 ngày Moraceae
Dâu tằm (Morus alba)

Dâu tằm

Morus alba

Tên tiếng Việt: Dâu tằm Danh pháp khoa học: Morus alba Chi (Genus): Morus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả/cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á Dâu tằm (Morus

Trung bình 730 ngày Moraceae